M. Tomasov
Tiền vệ ·
FC Astana
M. Tomasov, FC Astana, mùa này — bàn thắng: 6, kiến tạo: 0, trận: 14.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
6Bàn
0Kiến tạo
1.056Phút
- Dứt điểm (trúng đích)
- 1
- Tranh chấp thắng
- 5 / 11
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 6 | 0 | ||
| 24/25 | 28 | 7 | 1 | ||
| 23/24 | 40 | 9 | 1 | ||
| 22/23 | 29 | 15 | 0 | ||
| 21/22 | 32 | 21 | 0 | ||
| 20/21 | 19 | 5 | 0 | ||
| 19/20 | 41 | 26 | 0 | ||
| 18/19 | 44 | 15 | 2 | ||
| 16/17 | 23 | 4 | 2 | 6.81 | |
| 15/16 | 2 | 1 | 0 | ||
| 14/15 | 12 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 16 | 1 | 0 | ||
| 12/13 | 29 | 2 | 0 |
Chuyển nhượng 7
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 6 thg 7, 2017 | FC Astana từ HNK Rijeka | |
| 1 thg 7, 2017 | HNK Rijeka từ Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr | |
| 6 thg 8, 2016 | Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr từ HNK Rijeka | Cho mượn |
| 10 thg 1, 2015 | HNK Rijeka từ TSV 1860 München | Tự do |
| 1 thg 7, 2012 | TSV 1860 München từ NK Zadar | € 300K |
| 1 thg 5, 2012 | NK Zadar từ HNK Hajduk Split | Tự do |
| 8 thg 3, 2009 | HNK Hajduk Split từ NK Zadar | € 400K |
Danh hiệu10
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan2022, 2019, 2018, 2017 | 4 | 3 |
| Super Cup2023, 2020, 2019, 2018 | 4 | 1 |
| Cup2009/2010 | 1 | 1 |
| League Cup2024 | 1 | |
| HNL | 5 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương | 10 thg 11, 2019 | 29 thg 1, 2020 | 81 |
| Chấn thương | 10 thg 7, 2017 | 24 thg 7, 2017 | 15 |