M. Pedersen
Hậu vệ ·
Hertha BSC Berlin
M. Pedersen, Hertha BSC Berlin, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 2, trận: 4.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
2Kiến tạo
339Phút
6.51Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 5 (0)
- Chuyền chính xác
- 80%
- Tranh chấp thắng
- 3 / 12
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 4 | 0 | 2 | 6.51 | |
| 25/26 | 7 | 0 | 0 | 6.69 | |
| 24/25 | 9 | 0 | 0 | 6.30 | |
| 23/24 | 29 | 1 | 1 | 6.80 | |
| 22/23 | 29 | 1 | 0 | 6.69 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 15 | 0 | 0 | 6.67 | |
| 19/20 | 2 | 0 | 0 | 6.85 | |
| 18/19 | 28 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 4 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 25 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 16 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 23 thg 8, 2026 | Hertha BSC Berlin từ FC Augsburg | Chuyển nhượng |
| 22 thg 8, 2026 | Hertha BSC Berlin từ FC Augsburg | Chuyển nhượng |
| 1 thg 9, 2020 | FC Augsburg từ FC Zürich | |
| 30 thg 1, 2020 | FC Zürich từ FC Augsburg | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2019 | FC Augsburg từ FC Nordsjælland |
Chấn thương và án treo giò 13
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Lý do khác | 26 thg 4, 2025 | 30 thg 4, 2025 | 5 |
| Chấn thương mắt cá | 12 thg 2, 2025 | 28 thg 2, 2025 | 17 |
| Chấn thương háng | 2 thg 12, 2024 | 17 thg 1, 2025 | 47 |
| Chấn thương bắp chân | 17 thg 10, 2024 | 9 thg 11, 2024 | 24 |
| Chấn thương đùi | 20 thg 9, 2024 | 3 thg 10, 2024 | 14 |
| Chấn thương mắt cá | 21 thg 2, 2024 | 14 thg 3, 2024 | 23 |
| Chấn thương mắt cá | 21 thg 12, 2023 | 18 thg 1, 2024 | 29 |
| Va chạm | 11 thg 11, 2022 | 21 thg 1, 2023 | 72 |
| Va chạm | 30 thg 10, 2022 | 4 thg 11, 2022 | 6 |
| Va chạm | 24 thg 10, 2022 | 28 thg 10, 2022 | 5 |
| Ốm | 8 thg 4, 2022 | 15 thg 4, 2022 | 8 |
| Va chạm | 21 thg 4, 2021 | 22 thg 4, 2021 | 2 |
| Chấn thương háng | 12 thg 3, 2021 | 20 thg 3, 2021 | 9 |