M. Frydrych
Hậu vệ ·
FC Baník Ostrava
M. Frydrych, FC Baník Ostrava, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 6.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
333Phút
7.17Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 2 (1)
- Chuyền chính xác
- 82%
- Tranh chấp thắng
- 26 / 49
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 6 | 1 | 0 | 7.17 | |
| 25/26 | 24 | 3 | 0 | 7.11 | |
| 24/25 | 30 | 1 | 2 | 7.15 | |
| 23/24 | 16 | 2 | 0 | 6.99 | |
| 22/23 | 16 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 33 | 4 | 0 | 6.61 | |
| 20/21 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 28 | 2 | 0 | ||
| 18/19 | 26 | 3 | 0 | ||
| 17/18 | 8 | 0 | 0 | 7.20 | |
| 16/17 | 2 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 2
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 25 thg 6, 2022 | FC Baník Ostrava từ Wisla Krakow | |
| 16 thg 9, 2020 | Wisla Krakow từ SK Slavia Praha |
Danh hiệu5
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Czech Liga2019/2020, 2018/2019, 2016/2017 | 3 | 1 |
| Cup2018/2019, 2017/2018 | 2 |
Chấn thương và án treo giò 11
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Treo giò | 25 thg 4, 2025 | đang tiếp diễn | 557 |
| Chấn thương | 2 thg 9, 2023 | 20 thg 9, 2023 | 19 |
| Thiếu thể lực | 11 thg 2, 2023 | 23 thg 4, 2023 | 72 |
| Chấn thương | 20 thg 1, 2023 | 2 thg 2, 2023 | 14 |
| Chấn thương cơ | 10 thg 7, 2022 | 17 thg 7, 2022 | 8 |
| Treo giò | 15 thg 12, 2021 | 17 thg 12, 2021 | 3 |
| Treo giò | 24 thg 11, 2021 | 26 thg 11, 2021 | 3 |
| Treo giò | 17 thg 12, 2020 | 19 thg 12, 2020 | 3 |
| Treo giò | 19 thg 4, 2019 | 21 thg 4, 2019 | 3 |
| Treo giò | 20 thg 4, 2018 | 22 thg 4, 2018 | 3 |
| Chấn thương | 15 thg 3, 2017 | 30 thg 3, 2017 | 16 |