M. Bogosavac
Hậu vệ ·
Akhmat
M. Bogosavac, Akhmat, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 9.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
765Phút
6.57Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
- Chuyền chính xác
- 75%
- Tranh chấp thắng
- 46 / 80
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 9 | 0 | 0 | 6.57 | |
| 25/26 | 31 | 0 | 0 | 6.76 | |
| 24/25 | 14 | 0 | 0 | 6.98 | |
| 23/24 | 32 | 0 | 0 | 6.92 | |
| 22/23 | 29 | 0 | 4 | 6.85 | |
| 21/22 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 32 | 0 | 1 | 7.02 | |
| 19/20 | 16 | 1 | 0 | ||
| 18/19 | 32 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 15 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 5
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 3 thg 7, 2020 | Akhmat từ Cukaricki | € 500K |
| 14 thg 2, 2020 | Akhmat từ Cukaricki | Cho mượn |
| 17 thg 2, 2017 | Cukaricki từ FK Partizan | Tự do |
| 1 thg 7, 2015 | FK Partizan từ Teleoptik | |
| 15 thg 8, 2013 | Teleoptik từ FK Partizan | Cho mượn |
Danh hiệu2
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Liga2012/2013 | 1 | 1 |
| Cup2015/2016 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 4
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đầu gối | 24 thg 8, 2024 | 9 thg 3, 2025 | 198 |
| Chấn thương | 23 thg 1, 2023 | 30 thg 3, 2023 | 67 |
| Chấn thương đùi | 28 thg 9, 2021 | 15 thg 10, 2021 | 18 |
| Treo giò | 25 thg 9, 2020 | 27 thg 9, 2020 | 3 |