Luís Maximiano
Thủ môn ·
Al-Suqoor FC
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25/26 | 28 | 0 | 0 | 6.84 | |
| 24/25 | 28 | 0 | 0 | 6.89 | |
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 6 | 0 | 0 | 6.83 | |
| 21/22 | 1 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 4 | 0 | 0 | 7.00 | |
| 19/20 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 10 thg 9, 2025 | Al-Suqoor FC từ UD Almería | Chuyển nhượng |
| 2 thg 7, 2024 | UD Almería từ S.S. Lazio | |
| 1 thg 7, 2024 | S.S. Lazio từ UD Almería | |
| 16 thg 8, 2023 | UD Almería từ S.S. Lazio | Cho mượn |
| 13 thg 7, 2022 | S.S. Lazio từ Granada CF | € 11.2M |
| 17 thg 8, 2021 | Granada CF từ Sporting CP |
Danh hiệu7
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Taça da Liga2020/2021, 2018/2019 | 2 | |
| Super Cup2021/2022 | 1 | 1 |
| Júniores U192016/2017 | 1 | 1 |
| Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha2020/2021 | 1 | |
| Taça de Portugal2018/2019 | 1 | |
| UEFA U17 Championship2015/2016 | 1 | |
| Giải vô địch bóng đá Ý | 1 | |
| UEFA U21 Championship | 1 | |
| UEFA U19 Championship | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Lý do khác | 30 thg 10, 2024 | 5 thg 11, 2024 | 7 |
| Chấn thương ngực | 19 thg 10, 2024 | 23 thg 10, 2024 | 5 |