L. Tsotsonava

L. Tsotsonava

Tiền vệ · Rustavi

L. Tsotsonava, Rustavi, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 11.

Sinh 12 tháng 2, 1997 (29) · Georgia · 177 cm · 72 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

1Bàn
0Kiến tạo
806Phút

Sự nghiệp

L. Tsotsonava — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Rustavi · Erovnuli Liga 2 11 1 0
24/25 Kolkheti Khobi · Erovnuli Liga 2 15 0 0
23/24 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 17 1 0
22/23 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 30 3 0
21/22 FC Dila Gori · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 10 0 0
20/21 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 18 5 0
17/18 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 6 0 0
16/17 Merani Martvili · Erovnuli Liga 2 8 0 0
15/16 Liakhvi Tskhinvali · Erovnuli Liga 2 16 2 0

Chuyển nhượng 13

L. Tsotsonava — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
23 thg 7, 2026 Merani Martvili từ Sioni Tự do
30 thg 12, 2025 Tsotsonava Levan từ Sioni Tự do
1 thg 7, 2025 Sioni từ Rustavi Tự do
29 thg 6, 2025 Sioni từ Rustavi Tự do
18 thg 1, 2025 Rustavi từ Kolkheti Khobi Tự do
31 thg 12, 2024 Rustavi từ Kolkheti Khobi Tự do
1 thg 7, 2024 Kolkheti Khobi từ Aragvi Dusheti Tự do
1 thg 1, 2024 Aragvi Dusheti từ Merani Martvili Tự do
1 thg 1, 2022 Merani Martvili từ FC Torpedo Kutaisi Tự do
1 thg 8, 2021 FC Torpedo Kutaisi từ FC Dila Gori Tự do
3 thg 4, 2021 FC Dila Gori từ FC Dinamo Tbilisi Tự do
1 thg 1, 2021 FC Dinamo Tbilisi từ Merani Martvili
1 thg 8, 2019 Merani Martvili từ Dinamo Zugdidi

Danh hiệu1

L. Tsotsonava — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Super Cup20211
David Kipiani Cup1
Trang trận đấu