K. Karikari

K. Karikari

Tiền đạo · Nakhon Pathom

K. Karikari, Nakhon Pathom, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 5.

Sinh 21 tháng 1, 1992 (34) · Ghana · 189 cm · 85 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
215Phút
6.70Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
1
Tranh chấp thắng
8 / 13

Sự nghiệp

K. Karikari — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
24/25 Nakhon Pathom · Thai League 1 5 0 0 6.70
23/24 Police Tero · Thai League 1 19 2 1 6.77
22/23 Chennaiyin · Indian Super League 16 5 1 6.87
21/22 Nakhon Ratchasima FC · Thai League 1 30 13 0
20/21 Hapoel Petah Tikva · Liga Leumit 3 0 0
19/20 FC Dinamo Tbilisi · Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia 11 3 0
18/19 Neftçi PFK · Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan 10 2 0
17/18 Al-Markhiya · Giải bóng đá các ngôi sao Qatar 12 3 0
16/17 Stal Kamianske · Giải vô địch bóng đá Ukraina 28 7 0
15/16 Balıkesirspor · Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 14 0 0
14/15 AIK Fotboll · UEFA Europa League 2 0 0
13/14 Balıkesirspor · Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ 26 12 0

Chuyển nhượng 16

K. Karikari — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
29 thg 6, 2025 Nakhon Pathom từ Kasetsart FC Hết hạn cho mượn
10 thg 1, 2025 Kasetsart FC từ Nakhon Pathom Cho mượn
9 thg 7, 2024 Nakhon Pathom từ Police Tero Tự do
1 thg 6, 2023 Police Tero từ Chennaiyin
1 thg 6, 2021 Nakhon Ratchasima FC từ Turan Tự do
8 thg 3, 2021 Turan từ Hapoel Petah Tikva Tự do
1 thg 8, 2020 Hapoel Petah Tikva từ FC Dinamo Tbilisi
15 thg 7, 2019 FC Dinamo Tbilisi từ Neftçi PFK Tự do
1 thg 7, 2018 Neftçi PFK từ Al-Arabi SC (Qatar) Tự do
20 thg 1, 2018 Al-Arabi SC (Qatar) từ Al-Markhiya Tự do
3 thg 3, 2016 Haugesund từ Halmstad
1 thg 7, 2015 Balıkesirspor từ Halmstad Cho mượn
22 thg 1, 2015 Halmstad từ AIK Fotboll
1 thg 7, 2014 AIK Fotboll từ Balıkesirspor
16 thg 7, 2013 Balıkesirspor từ AIK Fotboll Cho mượn
30 thg 3, 2012 Degerfors IF từ AIK Fotboll Cho mượn
Trang trận đấu