J. McGinn
Tiền vệ ·
Aston Villa F.C.
J. McGinn, Aston Villa F.C., mùa này — bàn thắng: 2, kiến tạo: 4, trận: 13.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
2Bàn
4Kiến tạo
1.044Phút
6.89Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 17 (8)
- Chuyền chính xác
- 73%
- Tranh chấp thắng
- 65 / 134
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 13 | 2 | 4 | 6.89 | |
| 26/27 | 10 | 2 | 0 | 7.12 | |
| 25/26 | 2 | 0 | 0 | 7.25 | |
| 24/25 | 19 | 2 | 2 | 7.05 | |
| 23/24 | 10 | 3 | 2 | 7.33 | |
| 22/23 | 9 | 4 | 2 | 7.82 | |
| 21/22 | 1 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 19 | 4 | 1 | 7.09 | |
| 19/20 | 30 | 3 | 3 | 6.94 | |
| 18/19 | 10 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 2 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 31 | 4 | 0 | ||
| 15/16 | 36 | 3 | 0 | ||
| 14/15 | 30 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 35 | 3 | 0 | ||
| 12/13 | 22 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 2
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 8 thg 8, 2018 | Aston Villa F.C. từ Hibernian F.C. | |
| 1 thg 7, 2015 | Hibernian F.C. từ St Mirren F.C. |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| League Cup2012/2013 | 1 | 1 |
| Queensland Champions Cup2022 | 1 | |
| Championship2016/2017 | 1 | |
| Scottish Cup2015/2016 | 1 | |
| Premier League Summer Series | 1 | |
| League Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 6
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương gân kheo | 5 thg 1, 2025 | 25 thg 1, 2025 | 21 |
| Chấn thương gân kheo | 22 thg 9, 2024 | 18 thg 10, 2024 | 27 |
| Va chạm | 20 thg 11, 2023 | 25 thg 11, 2023 | 6 |
| Chấn thương đùi | 2 thg 1, 2023 | 3 thg 2, 2023 | 33 |
| Chấn thương đầu | 19 thg 9, 2021 | 24 thg 9, 2021 | 6 |
| Chấn thương mắt cá | 22 thg 12, 2019 | 5 thg 6, 2020 | 167 |