H. Matthys

H. Matthys

Hậu vệ · AIK Fotboll

H. Matthys, AIK Fotboll, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 10.

Sinh 19 tháng 1, 1996 (30) · Bỉ · 186 cm · 77 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
835Phút
6.80Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
1 (0)
Chuyền chính xác
91%
Tranh chấp thắng
25 / 53

Sự nghiệp

H. Matthys — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
26/27 AIK Fotboll · Allsvenskan 10 0 0 6.80
25/26 Motor Lublin · Giải vô địch bóng đá Ba Lan 26 0 0 6.74
24/25 Motor Lublin · Giải vô địch bóng đá Ba Lan 10 0 1 6.80
23/24 K Beerschot VA · Challenger Pro League 44 0 4 7.40
22/23 K Beerschot VA · Challenger Pro League 24 0 2 7.40
21/22 ADO Den Haag · Eerste Divisie 41 0 4 6.98
20/21 Excelsior · Eerste Divisie 34 0 1 6.97
19/20 Excelsior · Eerste Divisie 26 0 0
18/19 Excelsior · Eredivisie 23 0 2 6.65
17/18 FC Eindhoven · Eerste Divisie 35 1 0
16/17 K.V.C. Westerlo · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 6 0 0
15/16 R.S.C. Anderlecht · UEFA Europa League 0 0 0
14/15 R.S.C. Anderlecht · UEFA Europa League 0 0 0

Chuyển nhượng 9

H. Matthys — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
12 thg 7, 2026 AIK Fotboll từ Motor Lublin Tự do
9 thg 7, 2026 AIK Fotboll từ Motor Lublin Tự do
28 thg 1, 2025 Motor Lublin từ K Beerschot VA Chuyển nhượng
10 thg 4, 2022 K Beerschot VA từ ADO Den Haag Tự do
31 thg 8, 2021 ADO Den Haag từ Excelsior
14 thg 7, 2018 Excelsior từ FC Eindhoven Tự do
1 thg 7, 2017 R.S.C. Anderlecht từ K.V.C. Westerlo
1 thg 7, 2017 FC Eindhoven từ R.S.C. Anderlecht Tự do
25 thg 1, 2016 K.V.C. Westerlo từ R.S.C. Anderlecht Cho mượn

Danh hiệu2

H. Matthys — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
Challenger Pro League2023/20241
Super Cup20141
Cup1

Chấn thương và án treo giò 4

H. Matthys — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Lý do khác 26 thg 11, 2024 13 thg 12, 2024 18
Lý do khác 3 thg 8, 2024 16 thg 8, 2024 14
Va chạm 18 thg 2, 2019 22 thg 2, 2019 5
Va chạm 19 thg 1, 2019 16 thg 2, 2019 29
Trang trận đấu