H. Keyta
Tiền đạo ·
Hapoel Petah Tikva
H. Keyta, Hapoel Petah Tikva, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 2.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
34Phút
6.25Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
- Chuyền chính xác
- 66%
- Tranh chấp thắng
- 1 / 4
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 2 | 0 | 0 | 6.25 | |
| 25/26 | 32 | 3 | 0 | ||
| 24/25 | 21 | 1 | 0 | 6.59 | |
| 23/24 | 41 | 8 | 1 | ||
| 22/23 | 36 | 8 | 0 | ||
| 21/22 | 18 | 7 | 0 | ||
| 20/21 | 32 | 14 | 0 | ||
| 19/20 | 25 | 3 | 0 | ||
| 18/19 | 22 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 18 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 5 | 0 | 0 | 6.25 | |
| 15/16 | 31 | 11 | 0 |
Chuyển nhượng 11
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 29 thg 6, 2026 | Keyta Hamidou từ Araz-Naxçıvan PFK | Tự do |
| 1 thg 7, 2025 | Araz-Naxçıvan PFK từ Konyaspor | Chuyển nhượng |
| 10 thg 9, 2024 | Konyaspor từ Qarabağ FK | |
| 8 thg 9, 2024 | Konyaspor từ Qarabağ FK | Chuyển nhượng |
| 1 thg 7, 2023 | Qarabağ FK từ Zira FK | Tự do |
| 26 thg 1, 2022 | Zira FK từ C.D. Santa Clara | Tự do |
| 31 thg 7, 2021 | C.D. Santa Clara từ FC Botosani | |
| 4 thg 9, 2019 | FC Botosani từ Viitorul Constanta | |
| 28 thg 6, 2019 | Viitorul Constanta từ Dunarea Calarasi | |
| 4 thg 7, 2018 | Dunarea Calarasi từ FC Chambly | Tự do |
| 1 thg 7, 2017 | FC Chambly từ AS Saint-Étienne |
Danh hiệu3
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Cup2023/2024 | 1 | 1 |
| Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan2023/2024 | 1 | |
| Supercupa2019 | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương bàn chân | 2 thg 4, 2025 | 1 thg 5, 2025 | 30 |
| Va chạm | 12 thg 12, 2024 | 2 thg 1, 2025 | 22 |