G. Kobuladze
Hậu vệ ·
FC Iberia 1999
G. Kobuladze, FC Iberia 1999, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 6.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
262Phút
4.13Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 0 (0)
- Tranh chấp thắng
- 2 / 5
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 6 | 0 | 0 | 4.13 | |
| 25/26 | 11 | 0 | 0 | ||
| 24/25 | 14 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 28 | 1 | 0 | ||
| 22/23 | 37 | 2 | 0 | ||
| 21/22 | 39 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 23 | 2 | 0 | ||
| 19/20 | 33 | 3 | 0 | ||
| 18/19 | 4 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 28 | 3 | 0 | ||
| 16/17 | 8 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 5 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 4
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 15 thg 1, 2025 | FC Iberia 1999 từ Kaisar | Tự do |
| 23 thg 2, 2024 | Kaisar từ FC Torpedo Kutaisi | Tự do |
| 1 thg 1, 2023 | FC Torpedo Kutaisi từ FC Gagra | |
| 12 thg 2, 2019 | FC Gagra từ Inhulets | Tự do |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| David Kipiani Cup2020 | 1 | |
| Erovnuli Liga 2 | 1 | |
| Super Cup | 1 |