G. Gavrilaș
Thủ môn ·
Metaloglobus
G. Gavrilaș, Metaloglobus, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 37.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
3.195Phút
6.91Điểm
- Chuyền chính xác
- 61%
- Tranh chấp thắng
- 21 / 28
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 37 | 0 | 0 | 6.91 | |
| 24/25 | 24 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 9 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 27 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 23 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 21 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 18 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 24 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 1 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 4 | 0 | 0 | ||
| 15/16 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 7
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 30 thg 1, 2024 | Metaloglobus từ Petrolul Ploiesti | Tự do |
| 16 thg 6, 2023 | Petrolul Ploiesti từ Metaloglobus | Tự do |
| 23 thg 7, 2019 | Metaloglobus từ FC Voluntari | Tự do |
| 1 thg 7, 2019 | FC Voluntari từ Juventus Bucuresti | |
| 6 thg 2, 2018 | Juventus Bucuresti từ FC Voluntari | Cho mượn |
| 20 thg 2, 2017 | FC Voluntari từ FC Astra Giurgiu | Tự do |
| 1 thg 7, 2011 | FC Astra Giurgiu từ Braila | Tự do |
Danh hiệu6
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Supercupa2017/2018, 2016/2017, 2014/2015 | 3 | |
| Cupa României2016/2017, 2013/2014 | 2 | |
| Giải bóng đá vô địch quốc gia România2015/2016 | 1 | 1 |