F. Eboa Eboa
Hậu vệ ·
FC Arda Kardzhali
F. Eboa Eboa, FC Arda Kardzhali, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 35.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
1.853Phút
7.12Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 4 (1)
- Chuyền chính xác
- 87%
- Tranh chấp thắng
- 106 / 213
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 35 | 1 | 0 | 7.12 | |
| 24/25 | 32 | 3 | 0 | 6.88 | |
| 23/24 | 4 | 0 | 0 | 6.90 | |
| 22/23 | 1 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 5 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 2 | 0 | 0 | 6.70 | |
| 19/20 | 1 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17/18 | 25 | 1 | 0 | 6.79 | |
| 16/17 | 24 | 1 | 0 | ||
| 15/16 | 19 | 0 | 0 | ||
| 14/15 | 0 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 3
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 31 thg 7, 2026 | Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định từ FC Arda Kardzhali | Tự do |
| 29 thg 6, 2026 | Eboa Eboa Felix từ FC Arda Kardzhali | Tự do |
| 22 thg 6, 2017 | En Avant de Guingamp từ Paris Saint-Germain | Tự do |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Championnat National U192015/2016 | 1 | |
| UEFA Youth League | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Va chạm | 12 thg 11, 2018 | 30 thg 11, 2018 | 19 |
| Chấn thương đùi | 15 thg 5, 2018 | 20 thg 5, 2018 | 6 |