C. Summerville
Tiền vệ ·
Al Hilal SFC
C. Summerville, Al Hilal SFC, mùa này — bàn thắng: 3, kiến tạo: 3, trận: 12.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
3Bàn
3Kiến tạo
1.005Phút
7.64Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 30 (10)
- Chuyền chính xác
- 87%
- Tranh chấp thắng
- 64 / 107
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 12 | 3 | 3 | 7.64 | |
| 26/27 | 10 | 2 | 2 | 7.58 | |
| 25/26 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 6 | 1 | 0 | 6.77 | |
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 14 | 6 | 0 | ||
| 20/21 | 2 | 0 | 1 | 7.00 | |
| 18/19 | 18 | 5 | 0 |
Chuyển nhượng 6
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 23 thg 7, 2026 | Al Hilal SFC từ West Ham United | Chuyển nhượng |
| 22 thg 7, 2026 | Al Hilal SFC từ West Ham United | Chuyển nhượng |
| 3 thg 8, 2024 | West Ham United từ Leeds United A.F.C. | € 29.3M |
| 1 thg 7, 2020 | Feyenoord từ ADO Den Haag | |
| 30 thg 8, 2019 | ADO Den Haag từ Feyenoord | Cho mượn |
| 28 thg 6, 2019 | Feyenoord từ Dordrecht |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| UEFA U17 Championship2017/2018 | 1 | |
| Premier League Summer Series | 1 | |
| Queensland Champions Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 5
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương gân kheo | 5 thg 8, 2025 | 30 thg 8, 2025 | 26 |
| Chấn thương gân kheo | 11 thg 1, 2025 | 1 thg 6, 2025 | 142 |
| Chấn thương mắt cá | 9 thg 1, 2023 | 4 thg 2, 2023 | 27 |
| Va chạm | 23 thg 12, 2022 | 27 thg 12, 2022 | 5 |
| Chấn thương mắt cá | 28 thg 4, 2022 | 30 thg 6, 2022 | 64 |