B. Kalaica
Hậu vệ ·
FC Astana
B. Kalaica, FC Astana, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 21.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
0Phút
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 21 | 1 | 0 | ||
| 25/26 | 27 | 1 | 2 | ||
| 24/25 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23/24 | 20 | 1 | 0 | 6.87 | |
| 22/23 | 14 | 0 | 0 | 6.82 | |
| 21/22 | 4 | 0 | 0 | ||
| 20/21 | 10 | 0 | 0 | ||
| 19/20 | 16 | 0 | 0 | ||
| 18/19 | 32 | 1 | 0 | ||
| 17/18 | 20 | 2 | 0 | ||
| 16/17 | 15 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 2
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 1 thg 7, 2024 | FC Astana từ NK Lokomotiva Zagreb | Tự do |
| 1 thg 7, 2016 | S.L. Benfica từ GNK Dinamo Zagreb | Tự do |
Danh hiệu6
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Super Cup2017, 2016 | 2 | 1 |
| Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha2016/2017 | 1 | 1 |
| Taça de Portugal2016/2017 | 1 | 1 |
| League Cup2024 | 1 | |
| 1. HNL Juniori2015/2016 | 1 | |
| Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan | 1 | |
| Liga Revelação U23 | 1 | |
| UEFA Youth League | 1 |