A. Popp
Tiền đạo ·
VfL Wolfsburg W
A. Popp, VfL Wolfsburg W, mùa này — bàn thắng: 8, kiến tạo: 3, trận: 26.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
8Bàn
3Kiến tạo
1.201Phút
7.35Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 39 (15)
- Chuyền chính xác
- 60%
- Tranh chấp thắng
- 92 / 153
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 8 | 3 | 7.35 | |
| 24/25 | 31 | 14 | 3 | 7.42 | |
| 23/24 | 25 | 12 | 2 | 7.80 | |
| 22/23 | 34 | 24 | 1 | ||
| 21/22 | 13 | 2 | 0 | ||
| 20/21 | 16 | 7 | 0 | ||
| 19/20 | 25 | 12 | 0 | ||
| 18/19 | 20 | 13 | 0 |
Danh hiệu28
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| DFB Pokal - Women2023/2024, 2022/2023, 2021/2022, 2020/2021, 2019/2020, 2018/2019, 2017/2018, 2016/2017, 2015/2016, 2014/2015, 2012/2013, 2009/2010, 2008/2009 | 13 | |
| Frauen-Bundesliga2021/2022, 2019/2020, 2018/2019, 2017/2018, 2016/2017, 2013/2014, 2012/2013 | 7 | 6 |
| UEFA Women's Champions League2013/2014, 2012/2013, 2008/2009 | 3 | 4 |
| Cúp Algarve2014, 2012 | 2 | 1 |
| UEFA Women's Championship2013 Sweden | 1 | 1 |
| Olympics Women2016 Rio de Janeiro | 1 | |
| FIFA U20 Women's World Cup2010 Germany | 1 | |
| SheBelieves Cup | 2 | |
| Supercup der Frauen | 1 |
Chấn thương và án treo giò 4
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Ốm | 9 thg 5, 2025 | đang tiếp diễn | 516 |
| Ốm | 12 thg 11, 2024 | 15 thg 11, 2024 | 4 |
| Ốm | 17 thg 5, 2024 | 19 thg 5, 2024 | 3 |
| Lý do khác | 22 thg 3, 2024 | 17 thg 4, 2024 | 27 |