A. Faltsetas
Tiền vệ ·
Utsikten
A. Faltsetas, Utsikten, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 26.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
0Kiến tạo
718Phút
6.56Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 6 (0)
- Tranh chấp thắng
- 31 / 84
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 0 | 0 | 6.56 | |
| 24/25 | 28 | 2 | 0 | 6.67 | |
| 23/24 | 31 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 14 | 0 | 0 | 6.63 | |
| 21/22 | 30 | 0 | 0 | 6.63 | |
| 20/21 | 26 | 2 | 0 | 6.67 | |
| 19/20 | 26 | 0 | 1 | 6.79 | |
| 18/19 | 29 | 4 | 1 | 6.94 | |
| 17/18 | 19 | 1 | 0 | 7.07 |
Chuyển nhượng 7
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 9 thg 1, 2023 | Utsikten từ BK Häcken | |
| 1 thg 12, 2022 | BK Häcken từ Helsingborg | |
| 15 thg 7, 2022 | Helsingborg từ BK Häcken | Cho mượn |
| 24 thg 1, 2017 | BK Häcken từ Djurgardens IF | Tự do |
| 7 thg 1, 2014 | Djurgardens IF từ Gefle IF | Tự do |
| 1 thg 1, 2012 | Gefle IF từ IFK Göteborg | Tự do |
| 11 thg 8, 2011 | IK brage từ IFK Göteborg | Cho mượn |
Danh hiệu
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Svenska Cupen | 1 | |
| Super Cup | 1 |