Strumska Slava vs Vitosha Bistritsa
Tỷ số chung cuộc: Strumska Slava 3-0 Vitosha Bistritsa tại Second League, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Strumska Slava thắng 1, hòa 2, Vitosha Bistritsa thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 25
- Sân vận động
- Gradski stadion, Radomir
- Trọng tài
- I. Stoyanov
- Phong độ
- DWWWL Strumska Slava
- LLLLL Vitosha Bistritsa
- 10' B. Nikolov
- 20' T. Tsanev 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Kitov ▼ T. Tsanev
- 63' ▲ K. Dimitrov ▼ K. Yanakiev
- 63' ▲ S. Paskalev ▼ S. Petrov
- 65' S. Kirilov 2-0
- 70' G. Amzin
- 74' H. Dimitrov
- 85' ▲ L. Sarafski ▼ K. Panchev
- 85' ▲ R. Zahariev ▼ S. Slavkov
- 87' ▲ I. Stoyanov ▼ D. Stoyanov
- 90'+3 ▲ S. Dimitrov ▼ S. Kirilov
- 90'+1 ▲ T. Dobrev ▼ A. Zlatkov
- 90'+2 S. Kirilov11m 3-0
- FT3-0
Đội hình
- D. Petkov
- D. Mitsakov
- M. Kostov
- M. Dilchovski
- K. Iliev
- B. Nikolov
- G. Yanev
- A. Zlatkov ▼ 90'
- D. Stoyanov ▼ 87'
- S. Kirilov ▼ 90'
- T. Tsanev ▼ 46'
Dự bị 7
- K. Kitov ▲ 46'
- I. Stoyanov ▲ 87'
- S. Dimitrov ▲ 90'
- T. Dobrev ▲ 90'
- G. Stanimirov
- K. Valchinov
- V. Valchev
- B. Gruev
- P. Krumov
- I. Harizanov
- S. Slavkov ▼ 85'
- S. Petrov ▼ 63'
- G. Amzin
- K. Kochilov
- K. Yanakiev ▼ 63'
- T. Vachev
- D. Hristov
- K. Panchev ▼ 85'
Dự bị 6
- K. Dimitrov ▲ 63'
- S. Paskalev ▲ 63'
- L. Sarafski ▲ 85'
- R. Zahariev ▲ 85'
- E. Gargorov
- K. Petkov
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 17 | +43 | 74 | |
| 2 | 34 | 47 - 22 | +25 | 63 | |
| 3 | 34 | 43 - 33 | +10 | 60 | |
| 4 | 34 | 42 - 35 | +7 | 57 | |
| 5 | 34 | 41 - 40 | +1 | 52 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 46 | -10 | 47 | |
| 8 | 34 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 32 - 28 | +4 | 44 | |
| 10 | 34 | 37 - 39 | -2 | 44 | |
| 11 | 34 | 44 - 44 | 0 | 42 | |
| 12 | 34 | 33 - 41 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 40 | -2 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 44 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 33 - 35 | -2 | 38 | |
| 16 | 34 | 32 - 52 | -20 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 50 | -16 | 36 | |
| 18 | 34 | 25 - 52 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
42Ghi được41
52Thủng lưới56
1.11Bàn thắng mỗi trận1.05
12Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai20