PFC Ludogorets Razgrad II vs Botev Plovdiv II
Tỷ số chung cuộc: PFC Ludogorets Razgrad II 1-0 Botev Plovdiv II tại Second League, 18 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: PFC Ludogorets Razgrad II thắng 3, hòa 3, Botev Plovdiv II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 13
- Sân vận động
- Sporten tsentar Ludogorets, Razgrad
- Trọng tài
- D. Burov
- Phong độ
- LDDLW PFC Ludogorets Razgrad II
- WLDLL Botev Plovdiv II
- 18' C. Goncalves
- 38' ▲ K. Tatarov ▼ M. Georgiev
- 45'+2 C. Goncalves
- 45'+2 C. Goncalves
- HT0-0
- 55' P. Tsonchev
- 59' V. Minkov
- 61' ▲ V. Naydenov ▼ B. Kostadinov
- 72' L. Baltanov
- 74' ▲ R. Ivanov ▼ T. Petrov
- 78' ▲ A. Yordanov ▼ H. Azzi
- 78' ▲ D. Pavlov ▼ B. Bonev
- 78' ▲ K. Pavlov ▼ Monir Al Badarin
- 81' L. Baltanov
- 81' L. Baltanov
- 83' P. Georgiev
- 83' ▲ Y. Yordanov ▼ P. Georgiev
- 87' H. Kelyovluev11m 1-0
- 90'+4 V. Naydenov
- FT1-0
Đội hình
- D. Hristov
- D. Iliev
- T. Dimitrov
- Ž. Karničnik
- Pedro Henrique
- Claude Gonçalves
- T. Petrov ▼ 74'
- V. Minkov
- P. Georgiev ▼ 83'
- B. Kostadinov ▼ 61'
- H. Kelyovluev
Dự bị 7
- V. Naydenov ▲ 61'
- R. Ivanov ▲ 74'
- Y. Yordanov ▲ 83'
- A. Ganchev
- A. Lukanov
- D. Gospodinov
- P. Pepelyashev
- H. Slavkov
- D. Balinov
- M. Hristov
- H. Azzi ▼ 78'
- M. Georgiev ▼ 38'
- L. Baltanov
- P. Tsonchev
- B. Bonev ▼ 78'
- N. Neychev
- Monir Al Badarin ▼ 78'
- S. Akere
Dự bị 7
- K. Tatarov ▲ 38'
- A. Yordanov ▲ 78'
- D. Pavlov ▲ 78'
- K. Pavlov ▲ 78'
- G. Zlatanov
- M. Panev
- M. Sitev
Thống kê
15
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 17 | +43 | 74 | |
| 2 | 34 | 47 - 22 | +25 | 63 | |
| 3 | 34 | 43 - 33 | +10 | 60 | |
| 4 | 34 | 42 - 35 | +7 | 57 | |
| 5 | 34 | 41 - 40 | +1 | 52 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 46 | -10 | 47 | |
| 8 | 34 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 32 - 28 | +4 | 44 | |
| 10 | 34 | 37 - 39 | -2 | 44 | |
| 11 | 34 | 44 - 44 | 0 | 42 | |
| 12 | 34 | 33 - 41 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 40 | -2 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 44 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 33 - 35 | -2 | 38 | |
| 16 | 34 | 32 - 52 | -20 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 50 | -16 | 36 | |
| 18 | 34 | 25 - 52 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
46Ghi được26
42Thủng lưới57
1.24Bàn thắng mỗi trận0.7
13Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai15