PFC Levski Sofia
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Botev Vratsa

PFC Levski Sofia vs Botev Vratsa

Tỷ số chung cuộc: PFC Levski Sofia 2-0 Botev Vratsa tại First League, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Levski Sofia thắng 9, hòa 1, Botev Vratsa thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 23
Sân vận động
Vivacom Arena - Georgi Asparuhov, Sofia
Trọng tài
D. Draganov
Phong độ
WLWWW PFC Levski Sofia
LLWLW Botev Vratsa
  1. 4' Jean-Pierre Da Sylva
  2. 24' Welton Felipe 1-0
  3. 40' J. Pétris 2-0
  4. HT2-0
  5. 54' Ivelin Popov
  6. 61' Diogo Barbosa P. Ganev
  7. 61' K. Serber J. Da Sylva
  8. 72' Jawad El Jemili Ricardinho
  9. 72' M. Petkov Welton Felipe
  10. 75' Lukas Brambilla M. Marinov
  11. 75' K. Todorov S. Gavrilov
  12. 78' A. Chandarov I. Popov
  13. 86' Bryan Mendoza
  14. 87' D. Genov M. Majouga
  15. 90' K. van der Kaap F. Krastev
  16. 90' K. Dimitrov Ronaldo
  17. FT2-0

Đội hình

PFC Levski Sofia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Stoilov
  1. 1P. Andreev
  2. 2J. Pétris
  3. 23N. Sonko-Sundberg
  4. 33J. Córdoba
  5. 6Tsunami
  6. 30F. Krastev ▼ 90'
  7. 8A. Kraev
  8. 18Ronaldo ▼ 90'
  9. 10I. Popov ▼ 78'
  10. 17Welton Felipe ▼ 72'
  11. 9Ricardinho ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 11Jawad El Jemili ▲ 72'
  2. 88M. Petkov ▲ 72'
  3. 20A. Chandarov ▲ 78'
  4. 5K. van der Kaap ▲ 90'
  5. 50K. Dimitrov ▲ 90'
  6. 13N. Mihaylov
  7. 22P. Galchev
Botev Vratsa Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Daniel Morales
  1. 76K. Kostov
  2. 8D. Ferraresso
  3. 30P. Ganev ▼ 61'
  4. 4Luiz Felipe
  5. 23B. Mendoza
  6. 17C. Ivaylov
  7. 6A. Georgiev
  8. 24S. Gavrilov ▼ 75'
  9. 15M. Marinov ▼ 75'
  10. 14M. Majouga ▼ 87'
  11. 21J. Da Sylva ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 18Diogo Barbosa ▲ 61'
  2. 28K. Serber ▲ 61'
  3. 10Lukas Brambilla ▲ 75'
  4. 16K. Todorov ▲ 75'
  5. 9D. Genov ▲ 87'
  6. 7M. Panov
  7. 19B. Perea
  8. 22P. Kepov
  9. 34F. Barrios

Thống kê

0114
420
78%Kiểm soát bóng22%
24Dứt điểm5
9Trúng đích3
8Chệch đích1
7Bị chặn1
14Phạt góc4
1Việt vị2
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua7

So sánh

52Trận đấu43
83Ghi được42
38Thủng lưới71
1.6Bàn thắng mỗi trận0.98
27Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu