Septemvri Sofia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
PFC CSKA Sofia

Septemvri Sofia vs PFC CSKA Sofia

Tỷ số chung cuộc: Septemvri Sofia 0-1 PFC CSKA Sofia tại First League, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Septemvri Sofia thắng 2, hòa 0, PFC CSKA Sofia thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 21
Sân vận động
Stadion Vasil Levski, Sofia
Trọng tài
K. Georgiev
Phong độ
LWWDL Septemvri Sofia
LLWDW PFC CSKA Sofia
  1. 5' Yoan Gavrilov
  2. 42' 0-1 D. Nazon
  3. 43' Martin Achkov
  4. 45'+2 Stanislav Shopov
  5. HT0-1
  6. 46' Garcez Z. Shaghoyan
  7. 46' T. Heintz J. Lindseth
  8. 60' K. Stanoev Y. Gavrilov
  9. 67' Hristiyan Petrov
  10. 68' Geferson S. Shopov
  11. 68' L. Tufegdžić I. Turitsov
  12. 70' A. Ramadan S. Jakubiak
  13. 70' V. Yoskov D. Kostadinov
  14. 72' B. Moreno D. Nazon
  15. 74' Geferson
  16. 84' Z. Atanasov M. Stojanov
  17. 85' M. Mitkov P. Čuić
  18. 88' Marcelino Carreazo
  19. 90'+3 Zachary Atanasov
  20. 90'+2 Gustavo Busatto
  21. FT0-1

Đội hình

Septemvri Sofia Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Petrov
  1. 12D. Sheytanov
  2. 26K. Cheshmedzhiev
  3. 14M. Stojanov ▼ 84'
  4. 4I. Arsov
  5. 11M. Achkov
  6. 5A. Georgiev
  7. 23Y. Gavrilov ▼ 60'
  8. 25S. Jakubiak ▼ 70'
  9. 18P. Čuić ▼ 85'
  10. 10D. Kostadinov ▼ 70'
  11. 3M. Petkov

Dự bị 9

  1. 20K. Stanoev ▲ 60'
  2. 7A. Ramadan ▲ 70'
  3. 9V. Yoskov ▲ 70'
  4. 15Z. Atanasov ▲ 84'
  5. 19M. Mitkov ▲ 85'
  6. 13M. Nikolov
  7. 1I. Vasilev
  8. 2K. Önaşçı
  9. 22M. Polendakov
PFC CSKA Sofia Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Ilić
  1. 1Busatto
  2. 2J. Mattheij
  3. 6H. Petrov
  4. 21A. Youga
  5. 8S. Shopov ▼ 68'
  6. 19I. Turitsov ▼ 68'
  7. 26M. Carreazo
  8. 5B. de Nooijer
  9. 7J. Lindseth ▼ 46'
  10. 9D. Nazon ▼ 72'
  11. 23Z. Shaghoyan ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 10Garcez ▲ 46'
  2. 14T. Heintz ▲ 46'
  3. 3Geferson ▲ 68'
  4. 11L. Tufegdžić ▲ 68'
  5. 28B. Moreno ▲ 72'
  6. 4M. Koch
  7. 13G. Minkov
  8. 25D. Evtimov
  9. 30D. Bamba

Thống kê

032
550
44%Kiểm soát bóng56%
3Dứt điểm10
2Trúng đích3
1Chệch đích4
2Phạt góc5
1Việt vị3
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Ludogorets Razgrad
30 72 - 21 +51 74
2
PFC CSKA Sofia
35 65 - 17 +48 84
3
FC CSKA 1948 Sofia
30 49 - 22 +27 59
4
PFC Levski Sofia
30 38 - 14 +24 54
6
Lokomotiv Plovdiv
30 33 - 28 +5 50
6
PFC Cherno More Varna
35 39 - 35 +4 54
7
Slavia Sofia
30 31 - 27 +4 49
8
FC Arda Kardzhali
30 33 - 32 +1 42
9
Lokomotiv Sofia
30 32 - 38 -6 38
10
Botev Plovdiv
30 38 - 40 -2 32
11
Botev Vratsa
30 23 - 55 -32 28
12
PFC Beroe Stara Zagora
30 26 - 47 -21 27
13
Pirin Blagoevgrad
30 21 - 39 -18 24
14
Hebar 1918
30 19 - 51 -32 23
15
Septemvri Sofia
30 25 - 45 -20 22
16
Spartak Varna
30 27 - 60 -33 17
UEFA Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

48Trận đấu52
46Ghi được97
73Thủng lưới37
0.96Bàn thắng mỗi trận1.87
6Giữ sạch lưới29
22Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu