Dunav Ruse vs PFC Ludogorets Razgrad
Tỷ số chung cuộc: Dunav Ruse 0-2 PFC Ludogorets Razgrad tại First League, 16 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Dunav Ruse thắng 0, hòa 0, PFC Ludogorets Razgrad thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 20
- Trọng tài
- Nikola Popov, Bulgaria
- Phong độ
- LWLDL Dunav Ruse
- WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
- 16' 0-1 J. Świerczok
- HT0-1
- 52' Ahmed Ahmedov
- 52' Jacek Góralski
- 53' Krasimir Stanoev
- 71' ▲ M. N'Diaye ▼ B. Baldzhiyski
- 73' ▲ João Paulo ▼ D. Bakalov
- 79' ▲ Lucas Sasha ▼ J. Świerczok
- 80' Petar Patev
- 81' 0-2 C. Keșerü
- 86' ▲ K. Varbanov ▼ G. Dinkov
- 87' ▲ D. Yankov ▼ J. Góralski
- FT0-2
Đội hình
- 86S. Antonov
- 83H. Popadiyn
- 5G. Dinkov ▼ 86'
- 4P. Patev
- 24P. Petrov
- 7B. Baldzhiyski ▼ 71'
- 31K. Stanoev
- 77B. Kostadinov
- 22I. Isa
- 17I. Kokonov
- 9A. Ahmedov
Dự bị 6
- 27M. N'Diaye ▲ 71'
- 11K. Varbanov ▲ 86'
- 99D. Mensah
- 12F. Dimitrov
- 8G. Petrakiev
- 98M. Rusanov
- 1J. Broun
- 30C. Moți
- 4Cicinho
- 90Rafael Forster
- 3A. Nedyalkov
- 18S. Dyakov
- 88Wanderson
- 44J. Góralski ▼ 87'
- 28C. Keșerü
- 7D. Bakalov ▼ 73'
- 70J. Świerczok ▼ 79'
Dự bị 7
- 37João Paulo ▲ 73'
- 8Lucas Sasha ▲ 79'
- 64D. Yankov ▲ 87'
- 5G. Terziev
- 9Juninho Brandão
- 25T. Panov
- 29D. Naumov
Thống kê
03⚑1
⚑910
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm11
1Trúng đích6
4Chệch đích5
1Phạt góc9
0Việt vị3
16Phạm lỗi22
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 19 | +48 | 79 | |
| 2 | 26 | 47 - 14 | +33 | 57 | |
| 3 | 36 | 64 - 37 | +27 | 66 | |
| 5 | 36 | 44 - 51 | -7 | 52 | |
| 6 | 36 | 44 - 36 | +8 | 50 | |
| 6 | 26 | 32 - 23 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 27 | +3 | 40 | |
| 8 | 26 | 32 - 28 | +4 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 31 | -3 | 33 | |
| 10 | 26 | 29 - 40 | -11 | 31 | |
| 11 | 26 | 17 - 39 | -22 | 25 | |
| 12 | 26 | 23 - 52 | -29 | 21 | |
| 13 | 26 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 14 | 26 | 12 - 60 | -48 | 6 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Relegation Round
So sánh
34Trận đấu53
39Ghi được95
59Thủng lưới34
1.15Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới26
17Trên 2.5 bàn18
14Hiệp hai46