Caxias vs Figueirense
Tỷ số chung cuộc: Caxias 2-1 Figueirense tại Serie C, 2 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Caxias thắng 2, hòa 0, Figueirense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Vòng 7
- Sân vận động
- Estádio Francisco Stédile, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
- Phong độ
- LWLLD Caxias
- DWDWD Figueirense
- 11' Marcelo 1-0
- 19' ▲ Elyeser ▼ Emerson Martins
- 31' Pedro Cuiabá
- 37' Rafael Ribeiro
- 39' Tomas Bastos11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Camilo ▼ Gledson
- 46' ▲ Léo Maia ▼ Cedric
- 67' ▲ Geilson ▼ Pedro Cuiabá
- 67' ▲ Mateus Mendes ▼ Dudu Mandai
- 70' ▲ Cristian ▼ Henrique Rodrigues
- 72' Elyeser
- 75' ▲ Bruno Michel ▼ Alisson Santos
- 75' ▲ João Pedro Iseppe ▼ Léo Baiano
- 79' ▲ Vinícius Spaniol ▼ Álvaro
- 79' ▲ Vitor Feijão ▼ Tomas Bastos
- 85' Mateus Mendes
- 90'+4 Zé Carlos
- 90'+2 2-1 Guilherme Pato
- FT2-1
Đội hình
- Zé Carlos
- Marcelo
- Dirceu
- Lucas Cunha
- Dudu Mandai ▼ 67'
- Pedro Cuiabá ▼ 67'
- Barba
- Emerson Martins ▼ 19'
- Tomas Bastos ▼ 79'
- Augusto Galván
- Álvaro ▼ 79'
Dự bị 12
- Elyeser ▲ 19'
- Geilson ▲ 67'
- Mateus Mendes ▲ 67'
- Vinícius Spaniol ▲ 79'
- Vitor Feijão ▲ 79'
- Thiago Coelho
- Cézar Henrique
- Emerson Souza
- Gabriel Silva
- Lucas Ryan
- Matheus Rocha
- Arthur
- Ruan Carneiro
- Cedric ▼ 46'
- Samuel
- Rafael Ribeiro
- Genílson
- Gledson ▼ 46'
- Léo Baiano ▼ 75'
- Henrique Rodrigues ▼ 70'
- Alisson Santos ▼ 75'
- Jefinho
- Guilherme Pato
Dự bị 12
- Camilo ▲ 46'
- Léo Maia ▲ 46'
- Cristian ▲ 70'
- Bruno Michel ▲ 75'
- João Pedro Iseppe ▲ 75'
- Thiago Gonçalves
- Vinícius Barreta
- Jhony Douglas
- Matheus Farinha
- Ruan Levine
- Thomás Kayck
- Tiago Barbosa
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 2 | 19 | 39 - 21 | +18 | 40 | |
| 3 | 19 | 22 - 9 | +13 | 36 | |
| 4 | 19 | 29 - 16 | +13 | 35 | |
| 5 | 19 | 30 - 28 | +2 | 34 | |
| 6 | 19 | 22 - 18 | +4 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 21 - 23 | -2 | 26 | |
| 9 | 19 | 34 - 25 | +9 | 25 | |
| 10 | 19 | 22 - 26 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 19 - 21 | -2 | 24 | |
| 12 | 19 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 13 | 19 | 20 - 22 | -2 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 20 | -2 | 22 | |
| 15 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 17 | 19 | 16 - 21 | -5 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 16 | |
| 19 | 19 | 19 - 38 | -19 | 15 | |
| 20 | 19 | 12 - 22 | -10 | 11 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu40
42Ghi được43
48Thủng lưới46
1.2Bàn thắng mỗi trận1.08
9Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai22