Londrina vs São Bernardo
Tỷ số chung cuộc: Londrina 2-0 São Bernardo tại Serie C, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 1, hòa 3, São Bernardo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
- Phong độ
- LDLDL Londrina
- LDDLW São Bernardo
- 3' Pablo
- 13' ▲ Hugo Sanches ▼ Vitor Ricardo
- 20' Iago Teles11m 1-0
- 34' Augusto
- HT1-0
- 55' Rafael Forster
- 57' ▲ Lucas Tocantins ▼ Luiz Filipe
- 57' ▲ Breno ▼ Augusto
- 61' ▲ Calyson Rosa ▼ Pablo Ruan
- 71' Helder Maciel
- 72' ▲ Marthã ▼ Henrique
- 75' Maurício 2-0
- 78' Arthur Henrique
- 81' Calyson Rosa
- 81' ▲ Davi Gabriel ▼ Arthur Henrique
- 81' ▲ João Diogo ▼ Vitinho
- 83' ▲ Caio Roque ▼ Daniel Amorim
- 83' ▲ Everton ▼ Iago Teles
- 83' ▲ Rafael Longuine ▼ Kady
- 88' Joao Diogo
- 90'+2 Martha
- FT2-0
Đội hình
- Arthur
- Thiago Ennes
- João Maistro
- Rayan
- Maurício
- Tauã
- Kady ▼ 83'
- Daniel Amorim ▼ 83'
- Henrique ▼ 72'
- Iago Teles ▼ 83'
- Pablo Ruan ▼ 61'
Dự bị 12
- Calyson Rosa ▲ 61'
- Marthã ▲ 72'
- Caio Roque ▲ 83'
- Everton ▲ 83'
- Rafael Longuine ▲ 83'
- Gabriel
- Danielzinho
- Davi
- Pedro Cacho
- Pedro Jorge
- Riquelmy
- Samuel Andrade
- Alex Alves
- Rafael Forster
- Hélder
- Arthur Henrique ▼ 81'
- Augusto ▼ 57'
- Vitor Ricardo ▼ 13'
- Vitinho ▼ 81'
- Romisson
- Luiz Filipe ▼ 57'
- Kayke
- Silvinho
Dự bị 10
- Hugo Sanches ▲ 13'
- Lucas Tocantins ▲ 57'
- Breno ▲ 57'
- Davi Gabriel ▲ 81'
- João Diogo ▲ 81'
- Júnior Oliveira
- João Ramos
- Kauê
- Nycollas Lopo
- Wendel
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 2 | 19 | 39 - 21 | +18 | 40 | |
| 3 | 19 | 22 - 9 | +13 | 36 | |
| 4 | 19 | 29 - 16 | +13 | 35 | |
| 5 | 19 | 30 - 28 | +2 | 34 | |
| 6 | 19 | 22 - 18 | +4 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 21 - 23 | -2 | 26 | |
| 9 | 19 | 34 - 25 | +9 | 25 | |
| 10 | 19 | 22 - 26 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 19 - 21 | -2 | 24 | |
| 12 | 19 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 13 | 19 | 20 - 22 | -2 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 20 | -2 | 22 | |
| 15 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 17 | 19 | 16 - 21 | -5 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 16 | |
| 19 | 19 | 19 - 38 | -19 | 15 | |
| 20 | 19 | 12 - 22 | -10 | 11 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
56Ghi được49
55Thủng lưới35
1.4Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn11
35Hiệp hai32