Nautico Recife vs São Bernardo
Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 2-2 São Bernardo tại Serie C, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 1, hòa 4, São Bernardo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Vòng 19
- Sân vận động
- Estádio Eládio de Barros Carvalho, Recife, Pernambuco
- Phong độ
- DWDWW Nautico Recife
- LDDLW São Bernardo
- 22' ▲ Elton ▼ Jean Mangabeira
- 29' ▲ Lucas Tocantins ▼ Luiz Filipe
- 36' 0-1 João Carlos
- HT0-1
- 46' ▲ Matheus Carvalho ▼ Victor Ferraz
- 58' ▲ Diego Ferreira ▼ Bryan
- 58' ▲ Jael ▼ Eduardo
- 62' ▲ Hugo Sanches ▼ Matheus Oliveira
- 67' 0-2 Hugo Sanches
- 70' Maxwell 1-2
- 73' ▲ Alisson Santos ▼ Maxwell
- 73' ▲ Guilherme Paraíba ▼ Arthur Henrique
- 73' ▲ Henrique Lordelo ▼ Lucas Tocantins
- 85' Guilherme Paraiba
- 90' Matheus Carvalho 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Vágner
- Victor Ferraz ▼ 46'
- Richardson
- Denílson
- Bryan ▼ 58'
- Diego Matos
- Souza
- Jean Mangabeira ▼ 22'
- Eduardo ▼ 58'
- Maxwell ▼ 73'
- Ribamar
Dự bị 12
- Elton ▲ 22'
- Matheus Carvalho ▲ 46'
- Diego Ferreira ▲ 58'
- Jael ▲ 58'
- Alisson Santos ▲ 73'
- Gabriel Leite
- Gabriel Santiago
- Jeam
- Joécio
- Lima
- P. Villero
- Rennan Siqueira
- Alex Alves
- Jeferson
- Arthur Henrique ▼ 73'
- Bruno Azevedo
- Itambé
- Eduardo Biazus
- Rodrigo Souza
- Matheus Oliveira ▼ 62'
- Romisson
- Luiz Filipe ▼ 29'
- João Carlos
Dự bị 10
- Lucas Tocantins ▲ 29'
- Hugo Sanches ▲ 62'
- Guilherme Paraíba ▲ 73'
- Henrique Lordelo ▲ 73'
- Alex Reinaldo
- Bruno Michel
- Davi Gabriel
- Felipe Diogo
- Júnior Oliveira
- Léo Paraíso
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 9 - 9 | 0 | 7 | |
| 2 | 19 | 33 - 19 | +14 | 33 | |
| 3 | 19 | 23 - 20 | +3 | 32 | |
| 4 | 19 | 25 - 14 | +11 | 31 | |
| 5 | 19 | 30 - 21 | +9 | 31 | |
| 6 | 19 | 25 - 20 | +5 | 30 | |
| 7 | 19 | 21 - 26 | -5 | 29 | |
| 8 | 19 | 20 - 17 | +3 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 26 | -3 | 28 | |
| 10 | 19 | 25 - 24 | +1 | 27 | |
| 11 | 19 | 20 - 18 | +2 | 25 | |
| 12 | 19 | 15 - 13 | +2 | 24 | |
| 13 | 19 | 26 - 23 | +3 | 23 | |
| 14 | 19 | 14 - 17 | -3 | 23 | |
| 15 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 16 | 19 | 19 - 18 | +1 | 22 | |
| 17 | 19 | 13 - 24 | -11 | 20 | |
| 18 | 19 | 12 - 21 | -9 | 19 | |
| 19 | 19 | 14 - 28 | -14 | 13 | |
| 20 | 19 | 11 - 26 | -15 | 12 |
Thăng hạng Promotion Group Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu41
63Ghi được48
50Thủng lưới34
1.4Bàn thắng mỗi trận1.17
18Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai27