Botafogo PB
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tombense

Botafogo PB vs Tombense

Tỷ số chung cuộc: Botafogo PB 1-1 Tombense tại Serie C, 5 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Botafogo PB thắng 2, hòa 2, Tombense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C · Vòng 15
Sân vận động
Estádio José Américo de Almeida Filho, João Pessoa, Paraíba
Trọng tài
Lucas Torezin
Phong độ
DDWWL Botafogo PB
DLDDW Tombense
  1. 25' Tsunami 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Willian Luiz Otávio
  4. 55' Marquinhos Moisés Lucas
  5. 55' Vitinho Rubens
  6. 63' Rodrigo Carioca Igor Cássio
  7. 64' Gabriel Araújo Tsunami
  8. 76' Amaral Tinga
  9. 76' Luã Lúcio Welton Felipe
  10. 85' Luís Gustavo Daniel Felipe
  11. 85' Marcos Aurélio Clayton
  12. 85' Lucas Falcão Gustavo Cazonatti
  13. 90'+4 1-1 Manoel
  14. FT1-1

Đội hình

Botafogo PB HLV: Gerson Gusmão
  1. Lucas
  2. Daniel Felipe ▼ 85'
  3. Tsunami ▼ 64'
  4. Sávio
  5. Willian Machado
  6. Pablo
  7. Tinga ▼ 76'
  8. Clayton ▼ 85'
  9. Éderson
  10. Juba
  11. Welton Felipe ▼ 76'

Dự bị 10

  1. Gabriel Araújo ▲ 64'
  2. Amaral ▲ 76'
  3. Luã Lúcio ▲ 76'
  4. Luís Gustavo ▲ 85'
  5. Marcos Aurélio ▲ 85'
  6. Bruno Menezes
  7. Felipe
  8. Gabriel Yanno
  9. Paulo Gianezini
  10. Rogério
Tombense HLV: Rafael Guanaes
  1. Felipe Garcia
  2. Moisés Lucas ▼ 55'
  3. David
  4. Manoel
  5. Bruno Bispo
  6. Eduardo Neto
  7. Everton
  8. Luiz Otávio ▼ 46'
  9. Gustavo Cazonatti ▼ 85'
  10. Rubens ▼ 55'
  11. Igor Cássio ▼ 63'

Dự bị 9

  1. Willian ▲ 46'
  2. Marquinhos ▲ 55'
  3. Vitinho ▲ 55'
  4. Rodrigo Carioca ▲ 63'
  5. Lucas Falcão ▲ 85'
  6. Murillo Lopes
  7. Guilherme Rocha
  8. Paulo Vitor
  9. Ramon

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ituano
6 11 - 5 +6 13
2
Criciuma
6 3 - 1 +2 9
2
Tombense
18 22 - 14 +8 27
3
Botafogo PB
6 3 - 4 -1 8
4
Manaus FC
18 21 - 25 -4 26
4
Paysandu Sport Club
6 2 - 9 -7 2
5
Volta Redonda
18 21 - 16 +5 26
6
Ferroviario
18 14 - 12 +2 24
7
Altos
18 21 - 23 -2 21
8
Floresta
18 15 - 17 -2 21
9
Jacuipense
18 13 - 21 -8 18
10
Santa Cruz
18 11 - 19 -8 12
Thăng hạng Promotion Group Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
45Ghi được50
30Thủng lưới39
1.05Bàn thắng mỗi trận1.19
22Giữ sạch lưới15
11Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu