Paysandu Sport Club vs Ypiranga-RS
Tỷ số chung cuộc: Paysandu Sport Club 2-1 Ypiranga-RS tại Serie C, 13 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Paysandu Sport Club thắng 2, hòa 2, Ypiranga-RS thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Promotion Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estádio Estadual Jornalista Edgar Augusto Proença, Belém, Pará
- Trọng tài
- Leo Simão
- Phong độ
- LWLLL Paysandu Sport Club
- WWDWD Ypiranga-RS
- 14' ▲ Alex Maranhão ▼ Anderson Uchôa
- 27' Nicolas 1-0
- 33' 1-1 Luís Eduardo
- 45'+3 Tony11m 2-1
- HT2-1
- 56' ▲ Revson ▼ Jean Silva
- 63' ▲ Mateus Anderson ▼ Vitor Feijão
- 63' ▲ Uilliam Barros ▼ Marlon
- 81' ▲ Alan Calbergue ▼ Juninho
- 81' ▲ Diego Rodrigues ▼ Bruno Collaço
- 82' ▲ Cristiano ▼ Tárik
- 89' ▲ Fidélis ▼ Clayton
- 89' ▲ Quirino ▼ Caprini
- 90'+1 L. Eduardo
- 90'+1 L. Eduardo
- FT2-1
Đội hình
- Paulo Ricardo
- Micael
- Tony
- Bruno Collaço ▼ 81'
- Perema
- Anderson Uchôa ▼ 14'
- Wellington Reis
- Juninho ▼ 81'
- Marlon ▼ 63'
- Nicolas
- Vitor Feijão ▼ 63'
Dự bị 12
- Alex Maranhão ▲ 14'
- Mateus Anderson ▲ 63'
- Uilliam Barros ▲ 63'
- Alan Calbergue ▲ 81'
- Diego Rodrigues ▲ 81'
- Gabriel Leite
- Wesley Matos
- Debu
- Jefinho
- Luiz Felipe
- Serginho
- Willyam
- Deivity
- Luís Eduardo
- Zé Mário
- Muriel
- Clayton ▼ 89'
- Reinaldo Dutra
- Tárik ▼ 82'
- Jean Silva ▼ 56'
- Neto
- Leilson
- Caprini ▼ 89'
Dự bị 8
- Revson ▲ 56'
- Cristiano ▲ 82'
- Fidélis ▲ 89'
- Quirino ▲ 89'
- Allan
- Assis
- Léo Kanu
- Pedrinho
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 9 - 6 | +3 | 9 | |
| 2 | 18 | 20 - 10 | +10 | 31 | |
| 3 | 6 | 8 - 7 | +1 | 8 | |
| 3 | 18 | 20 - 11 | +9 | 31 | |
| 4 | 6 | 7 - 10 | -3 | 5 | |
| 4 | 18 | 25 - 14 | +11 | 29 | |
| 5 | 18 | 19 - 18 | +1 | 26 | |
| 6 | 18 | 19 - 21 | -2 | 24 | |
| 7 | 18 | 27 - 22 | +5 | 23 | |
| 8 | 18 | 19 - 17 | +2 | 20 | |
| 9 | 18 | 19 - 21 | -2 | 19 | |
| 10 | 18 | 10 - 60 | -50 | 1 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu36
65Ghi được49
35Thủng lưới48
1.63Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai24