Esporte Clube Juventude vs CRB
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 2-1 CRB tại Serie B, 25 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 3, hòa 0, CRB thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 24
- Phong độ
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- DWLWW CRB
- 37' ▲ Reverson ▼ Lucas Lovat
- 45' 0-1 Thiaguinho · Danielzinho
- HT0-1
- 46' ▲ Nathan Santos ▼ Rai Ramos
- 46' ▲ Gabriel Pires ▼ Rai Silva
- 63' Luis Amarilla
- 63' ▲ Luan Martins ▼ Marcos Paulo
- 67' Alisson Safira11m 1-1
- 72' ▲ Hereda ▼ Kevin
- 72' ▲ Geovane ▼ Danielzinho
- 76' ▲ Pablo Roberto ▼ MP
- 79' ▲ Alan Kardec ▼ L. Amarilla
- 80' Alan Kardec · Gabriel Pires 2-1
- 82' Alan Kardec
- 82' ▲ Douglas Baggio ▼ Pedro Castro
- 83' ▲ Estevao ▼ Thiaguinho
- 90'+5 Reverson
- FT2-1
Đội hình
- 12Pedro Rocha
- 34Rodrigo Sam
- 3Titi
- 47Marcos Paulo▼ 63'
- 2Rai Ramos▼ 46'
- 75Rai Silva▼ 46'
- 8Lucas Mineiro
- 16Diogo Barbosa
- 25Alisson Safira
- 18L. Amarilla▼ 79'
- 10MP▼ 76'
Dự bị 12
- 21Ruan Carneiro
- 97Gabriel Pinheiro
- 30Patryck
- 22Nathan Santos▲ 46'
- 7Pablo Roberto▲ 76'
- 29Gabriel Pires▲ 46'
- 5Luan Martins▲ 63'
- 26I. Ly
- 11Fabio Lima
- 9Alan Kardec▲ 79'
- 17M. Castro
- 72Lucas Alves
- 1Vitor Caetano
- 2Kevin▼ 72'
- 22Bressan
- 33Lyncon
- 36Lucas Lovat▼ 37'
- 21Pedro Castro▼ 82'
- 17Thiaguinho▼ 83'
- 8Crystopher Ribeiro
- 10Danielzinho▼ 72'
- 97Dada Belmonte
- 28Mikael
Dự bị 12
- 12Matheus Albino
- 23Fabio Henrique
- 32Hereda▲ 72'
- 27Fabio Alemao
- 6Reverson▲ 37'
- 44Henri
- 50Luizao
- 26Estevao▲ 83'
- 18Geovane▲ 72'
- 20Vinicius Barata
- 7Douglas Baggio▲ 82'
- 11Guilherme Pato
Thống kê
01⚑5
⚑710
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm17
9Trúng đích4
3Chệch đích10
1Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị1
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
424Chuyền bóng457
81%Chính xác chuyền87%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 9 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 25 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu10
12Ghi được16
8Thủng lưới7
0.92Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai7