Criciuma
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Fortaleza EC

Criciuma vs Fortaleza EC

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 0-2 Fortaleza EC tại Serie B, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 0, hòa 1, Fortaleza EC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 24
Phong độ
WDLLW Criciuma
DDWDW Fortaleza EC
  1. 16' Guilherme Lobo
  2. 33' Rodrigo Fagundes
  3. 43' 0-1 Pedro Henrique · Luiz Fernando
  4. HT0-1
  5. 46' Hiago Alves Ruan Carvalho
  6. 50' Rodrigo Santos
  7. 62' Jhonata Robert Gui Lobo
  8. 62' Nicolas Caue Santos
  9. 73' Yuri Tanque Fellipe Mateus
  10. 77' Paulo Baya Pedro Henrique
  11. 78' Luan Freitas Luiz Fernando
  12. 80' Ryan Mauricio Junior
  13. 85' Romarinho Eduardo
  14. 87' 0-2 Paulo Baya · Lucas Sasha
  15. 90'+1 Lucas Crispim J. B. Miritello
  16. 90' Lucas Emanoel Lucas Sasha
  17. FT0-2

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eduardo Alexandre Baptista
  1. 32Airton
  2. 37Cesar Martins
  3. 3Rodrigo
  4. 43Ruan Carvalho▼ 46'
  5. 97Willean Lepo
  6. 5Eduardo▼ 85'
  7. 8Gui Lobo▼ 62'
  8. 22Marcelo Hermes
  9. 91R. Otero
  10. 7Fellipe Mateus▼ 73'
  11. 88Caue Santos▼ 62'

Dự bị 12

  1. 70Pedro Santos
  2. 6Marcinho
  3. 31Hiago Alves▲ 46'
  4. 41Jean Irmer
  5. 14Ronald Lopes
  6. 10Jhonata Robert▲ 62'
  7. 50Thiaguinho
  8. 33Yuri Tanque▲ 73'
  9. 77Diego Goncalves
  10. 11Romarinho▲ 85'
  11. 9Nicolas▲ 62'
  12. 21Joao Carlos
Fortaleza EC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Autuori
  1. 1Joao Ricardo
  2. 22Mailton
  3. 3Lucas Gazal
  4. 6T. Cardona
  5. 13Mauricio Junior▼ 80'
  6. 88Lucas Sasha▼ 90'
  7. 29Rodrigo
  8. 75Rodriguinho
  9. 16Pedro Henrique▼ 77'
  10. 9J. B. Miritello▼ 90'
  11. 32Luiz Fernando▼ 78'

Dự bị 12

  1. 25Vinicius Silvestre
  2. 15Magrao
  3. 4Luan Freitas▲ 78'
  4. 28Paulinho
  5. 33Kaua Rocha
  6. 10Lucas Crispim▲ 90'
  7. 37Ryan▲ 80'
  8. 19Lucas Emanoel▲ 90'
  9. 17Nathan Fogaca
  10. 31Welliton
  11. 77Paulo Baya▲ 77'
  12. 11Vitinho

Thống kê

0210
410
71%Kiểm soát bóng29%
22Dứt điểm14
5Trúng đích6
9Chệch đích4
8Bị chặn4
10Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
568Chuyền bóng238
88%Chính xác chuyền71%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Operario-PR
26 33 - 33 0 40
8
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
9
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
10
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
26 36 - 29 +7 35
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
26 30 - 38 -8 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
26 16 - 54 -38 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu12
10Ghi được12
8Thủng lưới11
1Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới5
2Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu