Fortaleza EC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Criciuma

Fortaleza EC vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-0 Criciuma tại Serie A, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 2, hòa 1, Criciuma thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
Phong độ
DDWDW Fortaleza EC
WDLLW Criciuma
  1. 13' Titi
  2. 44' Miguel Trauco
  3. HT0-0
  4. 47' Moisés · Yago Pikachu 1-0
  5. 65' T. Pochettino K. Andrade
  6. 65' Breno Lopes Moisés
  7. 69' Lucas Sasha
  8. 76' Marquinhos Gabriel
  9. 76' Jonathan Allano
  10. 76' Arthur Caíke Newton
  11. 77' Pedro Augusto Lucas Sasha
  12. 77' Marinho Renato Kayzer
  13. 84' Bruno Pacheco Felipe Jonatan
  14. 84' Eliédson Marquinhos Gabriel
  15. 84' João Carlos M. Trauco
  16. 90'+5 Marcelo Hermes
  17. 90'+4 Arthur Caíke
  18. FT1-0

Đội hình

Fortaleza EC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1João Ricardo
  2. 19E. Brítez
  3. 13B. Kuščević
  4. 4Titi
  5. 36Felipe Jonatan ▼ 84'
  6. 88Lucas Sasha ▼ 77'
  7. 16Matheus Rossetto
  8. 22Yago Pikachu
  9. 77K. Andrade ▼ 65'
  10. 21Moisés ▼ 65'
  11. 79Renato Kayzer ▼ 77'

Dự bị 12

  1. 7T. Pochettino ▲ 65'
  2. 26Breno Lopes ▲ 65'
  3. 28Pedro Augusto ▲ 77'
  4. 11Marinho ▲ 77'
  5. 6Bruno Pacheco ▲ 84'
  6. 25T. Cardona
  7. 8E. Martínez
  8. 23Santos
  9. 17Zé Welison
  10. 39I. Machuca
  11. 35Hércules
  12. 20Dudu
Criciuma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Gustavo
  2. 27Claudinho
  3. 3Rodrigo
  4. 4W. Ángel
  5. 14M. Trauco ▼ 84'
  6. 8Newton ▼ 76'
  7. 5Higor Meritão
  8. 2Allano ▼ 76'
  9. 10Marquinhos Gabriel ▼ 84'
  10. 22Marcelo Hermes
  11. 11Y. Bolasie

Dự bị 11

  1. 13Jonathan ▲ 76'
  2. 45Arthur Caíke ▲ 76'
  3. 15Eliédson ▲ 84'
  4. 21João Carlos ▲ 84'
  5. 33Walisson Maia
  6. 12Kauã Moroso
  7. 32Matheus Teixeira
  8. 73Adrianinho
  9. 66Guilherme Silva
  10. 43Jackson
  11. 41Erick Garcia

Thống kê

024
640
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm12
4Trúng đích2
7Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua3
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
447Chuyền bóng433
369Chuyền chính xác352
83%Chính xác chuyền81%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
RB Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

73Trận đấu60
117Ghi được71
77Thủng lưới79
1.6Bàn thắng mỗi trận1.18
24Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn29
54Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu