Cuiaba vs Operario-PR
Tỷ số chung cuộc: Cuiaba 1-0 Operario-PR tại Serie B, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cuiaba thắng 1, hòa 1, Operario-PR thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Phong độ
- WWDWL Cuiaba
- LLLDD Operario-PR
- -5' Vágner
- 13' ▲ Elias Curzel ▼ Vagner
- 19' Gabriel Boschilia
- 27' Pepê
- HT0-0
- 46' ▲ Kauan Cristtyan ▼ Eliel
- 51' Raul
- 61' ▲ Wesley Dias ▼ David Miguel
- 61' ▲ Rodrigo Rodrigues ▼ Jean Dias
- 61' ▲ Fabio Gomes ▼ H. Pedro
- 66' Kauan Cristtyan
- 67' ▲ A. Torres ▼ Moraes
- 67' ▲ Vinicius Mingotti ▼ Pablo
- 74' Wesley Dias · Fabio Gomes 1-0
- 79' ▲ Luis Soares ▼ Pepe
- 82' ▲ Maxwell ▼ H. Pereira
- 82' ▲ Pedro Vilhena ▼ Vinicius Diniz
- FT1-0
Đội hình
- 1Joao Carlos
- 13Joao Basso
- 30Raul
- 4Vitor Mendes
- 2Igor Inocencio
- 20David Miguel▼ 61'
- 8Pepe▼ 79'
- 36Lorenzo
- 11Eliel▼ 46'
- 77Jean Dias▼ 61'
- 96H. Pedro▼ 61'
Dự bị 12
- 34Jean
- 26Joao Silva
- 37Raylan
- 23Marcos Junior
- 53Weverson
- 70Wesley Dias▲ 61'
- 27Rodrigo Rodrigues▲ 61'
- 90Fabio Gomes▲ 61'
- 91Luis Soares▲ 79'
- 29Vinicius Peixoto
- 39Guilherme Mansano
- 41Kauan Cristtyan▲ 46'
- 33Vagner▼ 13'
- 26Maguinho
- 44Klaus
- 43Joseph
- 27Gabriel Feliciano
- 39Matheus Trindade
- 20Vinicius Diniz▼ 82'
- 14H. Pereira▼ 82'
- 10Boschilia
- 6Moraes▼ 67'
- 92Pablo▼ 67'
Dự bị 11
- 1Elias Curzel▲ 13'
- 32Charles Raphael
- 8J. Zuluaga
- 5Indio
- 88Neto Paraiba
- 11Aylon
- 77Maxwell▲ 82'
- 30Pedro Vilhena▲ 82'
- 99Caio Dantas
- 7A. Torres▲ 67'
- 9Vinicius Mingotti▲ 67'
Thống kê
03⚑4
⚑920
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm21
1Trúng đích3
4Chệch đích10
1Bị chặn8
4Phạt góc9
2Việt vị0
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
320Chuyền bóng422
80%Chính xác chuyền83%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 9 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 25 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
11Ghi được12
12Thủng lưới15
1.1Bàn thắng mỗi trận1.2
1Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai7