CRB vs Vila Nova
Tỷ số chung cuộc: CRB 2-0 Vila Nova tại Serie B, 27 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CRB thắng 4, hòa 0, Vila Nova thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 20
- Phong độ
- DWLWW CRB
- WWDWL Vila Nova
- 2' Willian Formiga
- 13' Bressan · Dada Belmonte 1-0
- 18' Mikael · Thiaguinho 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Everton Galdino ▼ Dodo
- 46' ▲ Dudu ▼ Higor Meritao
- 46' ▲ Higor ▼ Willian Formiga
- 62' Breno
- 68' ▲ Douglas Baggio ▼ Mikael
- 68' ▲ Geovane ▼ Danielzinho
- 75' ▲ Hayner ▼ Igor Carius
- 75' ▲ Emerson Urso ▼ Marquinhos Gabriel
- 83' ▲ Vinicius Barata ▼ Dada Belmonte
- 83' ▲ Guilherme Pato ▼ Thiaguinho
- 88' ▲ De Lucca ▼ Pedro Castro
- FT2-0
Đội hình
- 1Vitor Caetano
- 2Kevin
- 22Bressan
- 33Lyncon
- 36Lucas Lovat
- 8Crystopher Ribeiro
- 21Pedro Castro▼ 88'
- 17Thiaguinho▼ 83'
- 10Danielzinho▼ 68'
- 97Dada Belmonte▼ 83'
- 28Mikael▼ 68'
Dự bị 12
- 23Fabio Henrique
- 20Vinicius Barata▲ 83'
- 77Leo Campos
- 50Luizao
- 45De Lucca▲ 88'
- 9Joao Neto
- 7Douglas Baggio▲ 68'
- 6Reverson
- 18Geovane▲ 68'
- 11Guilherme Pato▲ 83'
- 44Henri
- 19Ruy
- 1Helton Leite
- 16Igor Carius▼ 75'
- 4Douglas Mendes
- 23Breno Augusto
- 13Willian Formiga▼ 46'
- 5Joao Vieira
- 21Higor Meritao▼ 46'
- 31Dodo▼ 46'
- 10Marquinhos Gabriel▼ 75'
- 99Janderson
- 49Dellatorre
Dự bị 11
- 29Dalberson
- 22Hayner▲ 75'
- 17Everton Galdino▲ 46'
- 20Nathan Camargo
- 15Dudu▲ 46'
- 18Enzo Bizzotto
- 3Tiago Pagnussat
- 70Emerson Urso▲ 75'
- 6Higor▲ 46'
- 8Kerlon
- 9Gustavo Puskas
Thống kê
00⚑6
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
22Dứt điểm11
10Trúng đích4
9Chệch đích7
3Bị chặn1
6Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
4Cứu thua8
358Chuyền bóng450
82%Chính xác chuyền83%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 9 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 25 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu11
16Ghi được14
7Thủng lưới13
1.6Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai6