Criciuma
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Vila Nova

Criciuma vs Vila Nova

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 2-0 Vila Nova tại Serie B, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 3, hòa 2, Vila Nova thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 18
Phong độ
WDLLW Criciuma
WWDWL Vila Nova
  1. 9' Fellipe Mateus · Gui Lobo 1-0
  2. 26' Luciano Castan
  3. 34' Guilherme Lobo
  4. 39' Tiago Pagnussat
  5. HT1-0
  6. 46' Ronald Lopes Gui Lobo
  7. 49' Bruno Alves
  8. 51' Eduardo Biasi
  9. 58' Jean Irmer Eduardo
  10. 58' Romarinho R. Otero
  11. 61' Nathan Camargo Igor Carius
  12. 61' Enzo Bizzotto Higor Meritao
  13. 61' Emerson Urso Dudu
  14. 63' Higor
  15. 69' Enzo
  16. 78' Caique Janderson
  17. 85' Marcelo Hermes · Ronald Lopes 2-0
  18. 89' Joao Carlos Waguininho
  19. 90' Jean Irmer
  20. 90'+5 Jhonata Robert Fellipe Mateus
  21. 90'+1 Hayner Dellatorre
  22. FT2-0

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Eduardo Alexandre Baptista
  1. 70Pedro Santos
  2. 34Bruno Alves
  3. 3Rodrigo
  4. 4Luciano Castan
  5. 97Willean Lepo
  6. 5Eduardo▼ 58'
  7. 8Gui Lobo▼ 46'
  8. 22Marcelo Hermes
  9. 91R. Otero▼ 58'
  10. 13Waguininho▼ 89'
  11. 7Fellipe Mateus▼ 90'

Dự bị 12

  1. 1Alisson
  2. 41Jean Irmer▲ 58'
  3. 14Ronald Lopes▲ 46'
  4. 10Jhonata Robert▲ 90'
  5. 31Hiago Alves
  6. 77Diego Goncalves
  7. 11Romarinho▲ 58'
  8. 9Nicolas
  9. 88Caue Santos
  10. 21Joao Carlos▲ 89'
  11. 43Ruan Carvalho
  12. 50Thiaguinho
Vila Nova Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ferreira Guto
  1. 1Helton Leite
  2. 16Igor Carius▼ 61'
  3. 3Tiago Pagnussat
  4. 23Breno Augusto
  5. 6Higor
  6. 5Joao Vieira
  7. 21Higor Meritao▼ 61'
  8. 15Dudu▼ 61'
  9. 10Marquinhos Gabriel
  10. 99Janderson▼ 78'
  11. 49Dellatorre▼ 90'

Dự bị 10

  1. 29Dalberson
  2. 22Hayner▲ 90'
  3. 20Nathan Camargo▲ 61'
  4. 18Enzo Bizzotto▲ 61'
  5. 31Dodo
  6. 13Willian Formiga
  7. 19Caique▲ 78'
  8. 70Emerson Urso▲ 61'
  9. 9Gustavo Puskas
  10. 4Samuel Lucas

Thống kê

055
230
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm12
4Trúng đích2
2Chệch đích3
3Bị chặn7
5Phạt góc2
4Việt vị1
19Phạm lỗi20
5Thẻ vàng3
2Cứu thua2
231Chuyền bóng404
71%Chính xác chuyền82%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
8
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
9
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
10
Operario-PR
25 31 - 32 -1 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
25 34 - 29 +5 32
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
25 29 - 36 -7 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
25 16 - 52 -36 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu11
10Ghi được14
8Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới4
2Trên 2.5 bàn4
5Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu