Criciuma vs Vila Nova
Tỷ số chung cuộc: Criciuma 1-0 Vila Nova tại Serie B, 9 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 3, hòa 2, Vila Nova thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 11
- Sân vận động
- Estádio Heriberto Hülse, Criciúma, Santa Catarina
- Phong độ
- WDLLW Criciuma
- WWDWL Vila Nova
- 45'+2 Gabriel Poveda
- HT0-0
- 46' ▲ Jhonata Robert ▼ Leo Alaba
- 51' Diego Gonçalves
- 56' Facundo Labandeira
- 60' ▲ Vinicius Paiva ▼ F. Labandeira
- 68' ▲ Arilson ▼ Miticov
- 68' ▲ Gabriel Silva ▼ Gabriel Poveda
- 77' Rodrigo 1-0
- 85' ▲ Dodo ▼ Joao Vieira
- 85' ▲ Gustavo Paje ▼ Jean Mota
- 86' ▲ Joao Carlos ▼ Diego Goncalves
- 88' ▲ Sassa ▼ Nicolas
- 90'+3 Sassá
- 90' João Carlos
- 90'+2 Tiago Pagnussat
- 90'+5 ▲ Yan Souto ▼ Ze Gabriel
- 90'+5 ▲ Leo Naldi ▼ Guilherme Lobo
- FT1-0
Đội hình
- 1Alisson
- 6Marcinho
- 3Rodrigo
- 4Luciano Castan
- 23Leo Alaba▼ 46'
- 5Matheus Trindade
- 25Guilherme Lobo▼ 90'
- 35Ze Gabriel▼ 90'
- 22Marcelo Hermes
- 77Diego Goncalves▼ 86'
- 9Nicolas▼ 88'
Dự bị 12
- 2Yan Souto▲ 90'
- 8Hudson
- 10Jhonata Robert▲ 46'
- 14Benevenuto
- 18Leo Naldi▲ 90'
- 21Joao Carlos▲ 86'
- 34O. Otusanya
- 50Juninho
- 73Adrianinho
- 88Luiz Henrique
- 99Sassa▲ 88'
- 12Kaua Moroso
- 99Halls
- 2Elias
- 3Tiago Pagnussat
- 4Bernardo Schappo
- 13Willian Formiga
- 5Joao Vieira▼ 85'
- 15Miticov▼ 68'
- 10Jean Mota▼ 85'
- 96F. Labandeira▼ 60'
- 7Andre Luis
- 9Gabriel Poveda▼ 68'
Dự bị 10
- 1Victor Hugo
- 6Igor Inocencio
- 8Ralf
- 11Dodo▲ 85'
- 14Walisson Maia
- 16Higor
- 18Arilson▲ 68'
- 19Gabriel Silva▲ 68'
- 21Vinicius Paiva▲ 60'
- 22Gustavo Paje▲ 85'
Thống kê
03⚑13
⚑230
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm12
6Trúng đích0
6Chệch đích7
7Bị chặn5
13Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Cứu thua5
386Chuyền bóng277
78%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 39 - 23 | +16 | 68 | |
| 2 | 38 | 53 - 43 | +10 | 65 | |
| 3 | 38 | 52 - 35 | +17 | 62 | |
| 4 | 38 | 51 - 39 | +12 | 62 | |
| 5 | 38 | 47 - 33 | +14 | 61 | |
| 6 | 38 | 42 - 37 | +5 | 61 | |
| 7 | 38 | 43 - 32 | +11 | 60 | |
| 8 | 38 | 45 - 40 | +5 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 40 | +10 | 56 | |
| 10 | 38 | 43 - 44 | -1 | 54 | |
| 11 | 38 | 39 - 38 | +1 | 52 | |
| 12 | 38 | 40 - 44 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 40 - 44 | -4 | 47 | |
| 14 | 38 | 41 - 44 | -3 | 46 | |
| 15 | 38 | 43 - 53 | -10 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 52 | -20 | 42 | |
| 17 | 38 | 43 - 52 | -9 | 40 | |
| 18 | 38 | 38 - 55 | -17 | 36 | |
| 19 | 38 | 26 - 43 | -17 | 36 | |
| 20 | 38 | 36 - 52 | -16 | 28 |
Serie A Betano Serie C (First stage: )
So sánh
62Trận đấu59
84Ghi được61
54Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.03
29Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai31