Esporte Clube Vitória vs Mirassol
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Vitória 0-0 Mirassol tại Serie B, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Vitória thắng 1, hòa 2, Mirassol thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 26
- Sân vận động
- Estádio Manoel Barradas, Salvador, Bahia
- Phong độ
- LLLLW Esporte Clube Vitória
- DDDLW Mirassol
- 3' Matheus Trindade
- 16' Negueba
- 18' Gabriel
- 23' João Victor
- 36' ▲ Wellington Nem ▼ Felipe Vieira
- HT0-0
- 63' ▲ Rodrigo Andrade ▼ Matheus Trindade
- 63' ▲ Osvaldo ▼ Léo Gamalho
- 66' ▲ Fernandinho ▼ Gabriel
- 66' ▲ Julimar ▼ Negueba
- 72' Dudu
- 74' ▲ Neto Moura ▼ Chico
- 76' Yuri
- 82' ▲ Cristian ▼ Zé Roberto
- 82' ▲ Camilo ▼ Yuri
- 84' ▲ Gegê ▼ Zé Hugo
- 84' ▲ Welder ▼ Dudu
- 90'+3 Camilo
- FT0-0
Đội hình
- 1Lucas Arcanjo 7.3
- 2Zeca 7.9
- 3João Victor 7.3
- 4Wagner Leonardo 7.3
- 6Felipe Vieira ▼ 36' 6.9
- 5Matheus Trindade ▼ 63' 6.5
- 21Dudu ▼ 84' 7.0
- 17Zé Hugo ▼ 84' 6.3
- 10Matheuzinho 6.6
- 7Iury Castilho 6.5
- 9Léo Gamalho ▼ 63' 6.6
Dự bị 12
- 20Wellington Nem ▲ 36' 6.9
- 8Rodrigo Andrade ▲ 63' 6.9
- 11Osvaldo ▲ 63' 6.7
- 18Gegê ▲ 84' 6.2
- 19Welder ▲ 84' 6.2
- 15Jhonny Lucas
- 16Marcelo
- 13Yan Souto
- 23Thiago Lopes
- 12Thiago Rodrigues
- 22Railan
- 14Léo Gomes
- 1Alex Muralha 7.2
- 2Lucas Ramon 7.3
- 3Rodrigo Sam 7.2
- 4Luiz Otávio 7.3
- 6Guilherme Biro 7.0
- 5Yuri ▼ 82' 6.6
- 8Danielzinho 7.2
- 11Negueba ▼ 66' 6.3
- 10Gabriel ▼ 66' 6.9
- 7Chico ▼ 74' 6.9
- 9Zé Roberto ▼ 82' 7.5
Dự bị 9
- 17Fernandinho ▲ 66' 6.7
- 18Julimar ▲ 66' 6.7
- 15Neto Moura ▲ 74' 6.2
- 19Cristian ▲ 82' 6.3
- 20Camilo ▲ 82' 6.7
- 12César
- 14Flávio
- 16Heitor
- 13Thalisson Kelven
Thống kê
03⚑6
⚑440
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm16
1Trúng đích3
5Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn6
6Phạt góc4
1Việt vị1
18Phạm lỗi19
3Thẻ vàng4
3Cứu thua1
369Chuyền bóng395
294Chuyền chính xác326
80%Chính xác chuyền83%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
58Trận đấu53
74Ghi được58
58Thủng lưới46
1.28Bàn thắng mỗi trận1.09
25Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn17
42Hiệp hai28