Mirassol
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Esporte Clube Vitória

Mirassol vs Esporte Clube Vitória

Tỷ số chung cuộc: Mirassol 2-0 Esporte Clube Vitória tại Serie B, 19 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Mirassol thắng 1, hòa 2, Esporte Clube Vitória thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 7
Sân vận động
Estádio José Maria de Campos Maia, Mirassol, São Paulo
Phong độ
DDDLW Mirassol
WLLLL Esporte Clube Vitória
  1. 41' Yuri
  2. 45' Léo Gomes
  3. 45'+4 Cristian · Negueba 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' Fernandinho · Chico 2-0
  6. 57' Rafinha Thiago Lopes
  7. 57' Gegê Léo Gomes
  8. 64' Diego Fumaça
  9. 68' Rodrigo Sam Yuri
  10. 68' Camilo Chico
  11. 71' S. Tréllez Welder
  12. 71' Matheuzinho José Hugo
  13. 78' Kauan Cristian
  14. 78' Vico Fernandinho
  15. 79' D. Torres Osvaldo
  16. 82' Guilherme Biro Manoel
  17. FT2-0

Đội hình

Mirassol Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mozart
  1. 1Alex Muralha 7.7
  2. 2Lucas Ramon 7.2
  3. 3Thalisson Kelven 7.2
  4. 4Luiz Otávio 7.7
  5. 6Manoel ▼ 82' 7.3
  6. 10Gabriel 7.2
  7. 5Yuri ▼ 68' 6.7
  8. 8Chico ▼ 68' 7.2
  9. 11Negueba 7.3
  10. 9Cristian ▼ 78' 7.3
  11. 7Fernandinho ▼ 78' 7.6

Dự bị 12

  1. 14Rodrigo Sam ▲ 68' 6.7
  2. 20Camilo ▲ 68' 6.6
  3. 19Kauan ▲ 78' 6.6
  4. 18Vico ▲ 78' 6.3
  5. 16Guilherme Biro ▲ 82' 6.3
  6. 17Silvinho
  7. 21Paulinho
  8. 13Reniê
  9. 12César
  10. 15Flávio
  11. 22Heitor
  12. 25Darley
Esporte Clube Vitória Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Léo Condé
  1. 1Lucas Arcanjo 7.3
  2. 2Zeca 6.9
  3. 13Camutanga 7.2
  4. 4Wagner Leonardo 7.9
  5. 6Marcelo 6.3
  6. 5Léo Gomes ▼ 57' 6.2
  7. 8Diego Fumaça 6.6
  8. 11Osvaldo ▼ 79' 6.2
  9. 10Thiago Lopes ▼ 57' 6.2
  10. 7José Hugo ▼ 71' 6.3
  11. 9Welder ▼ 71' 6.9

Dự bị 11

  1. 17Rafinha ▲ 57' 6.7
  2. 18Gegê ▲ 57' 6.6
  3. 22S. Tréllez ▲ 71' 6.3
  4. 20Matheuzinho ▲ 71' 7.2
  5. 19D. Torres ▲ 79' 6.3
  6. 21Railan
  7. 14Felipe Vieira
  8. 16Marco Antônio
  9. 12Dalton
  10. 15Matheus Trindade
  11. 3João Victor

Thống kê

013
520
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm12
10Trúng đích3
2Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị0
26Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
3Cứu thua7
466Chuyền bóng345
399Chuyền chính xác272
86%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Vitória
38 50 - 31 +19 72
2
Esporte Clube Juventude
38 42 - 31 +11 65
3
Criciuma
38 45 - 33 +12 64
4
Atletico Goianiense
38 56 - 45 +11 64
5
Novorizontino
38 48 - 30 +18 63
6
Mirassol
38 42 - 31 +11 63
7
Sport Recife
38 59 - 40 +19 63
8
Vila Nova
38 49 - 30 +19 61
9
CRB
38 45 - 39 +6 57
10
Guarani Campinas
38 42 - 33 +9 57
11
Ceara
38 40 - 45 -5 50
12
Botafogo SP
38 25 - 42 -17 47
13
Avai
38 31 - 48 -17 44
14
Ituano
38 33 - 38 -5 42
15
Ponte Preta
38 24 - 35 -11 42
16
Chapecoense-sc
38 38 - 43 -5 40
17
Sampaio Correa
38 31 - 43 -12 39
18
Tombense
38 37 - 50 -13 37
19
Londrina
38 31 - 58 -27 31
20
ABC
38 28 - 51 -23 28
Serie A Serie C (First stage: )

So sánh

53Trận đấu58
58Ghi được74
46Thủng lưới58
1.09Bàn thắng mỗi trận1.28
22Giữ sạch lưới25
17Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu