Ituano vs Brusque
Tỷ số chung cuộc: Ituano 2-0 Brusque tại Serie B, 24 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ituano thắng 3, hòa 3, Brusque thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 31
- Sân vận động
- Estádio Municipal Dr. Novelli Júnior, Itu, São Paulo
- Trọng tài
- Caio Max Augusto Vieira
- Phong độ
- LWLLL Ituano
- LWDDW Brusque
- 8' Brenner · Léo Ceará 1-0
- 13' ▲ Bruno Aguiar ▼ Ianson
- 39' Carlão
- HT1-0
- 46' ▲ Fernandinho ▼ Toty
- 61' ▲ Diego Jardel ▼ Rodolfo Potiguar
- 61' ▲ Alex Sandro ▼ Paulo Baya
- 65' ▲ Aylon ▼ Brenner
- 65' ▲ J. Roa Jiménez ▼ Rafael Pereira
- 72' Crislan
- 74' ▲ Vinícius ▼ Léo Ceará
- 74' ▲ Lucas Nathan ▼ Gerson Magrão
- 77' ▲ Kaio Mendes ▼ Mário Sérgio
- 86' Aylon · Vinícius 2-0
- 87' ▲ Matheus Trindade ▼ Crislan
- 90'+1 Alex Ruan
- FT2-0
Đội hình
- 12Jefferson Paulino 8.0
- 4Carlão 7.2
- 5Rafael Pereira ▼ 65' 6.9
- 6Mário Sérgio ▼ 77' 6.7
- 2Raí Ramos 7.9
- 3Lucas Dias 7.2
- 11Gerson Magrão ▼ 74' 6.6
- 10Lucas Siqueira 6.7
- 8Caique 7.2
- 7Léo Ceará ⇢ ▼ 74' 6.9
- 9Brenner ⚽ ▼ 65' 7.3
Dự bị 11
- 21Aylon ⚽ ▲ 65' 7.7
- 15J. Roa Jiménez ▲ 65' 6.3
- 17Vinícius ▲ 74' 7.2
- 16Lucas Nathan ▲ 74' 7.3
- 18Kaio Mendes ▲ 77' 6.3
- 14Léo Santos
- 20Gabriel Barros
- 19Bruno Lopes
- 13Dudu Vieira
- 22Vinícius Jaú
- 1Glauco
- 1Júnior Beliato 6.3
- 21Pará 7.0
- 40Wallace 6.7
- 20Toty ▼ 46' 6.3
- 66Alex Ruan 6.6
- 30Ianson ▼ 13' 6.5
- 35Felipe Manoel 6.9
- 5Rodolfo Potiguar ▼ 61' 7.2
- 88Luiz Antônio 6.3
- 70Crislan ▼ 87' 7.0
- 14Paulo Baya ▼ 61' 6.6
Dự bị 10
- 3Bruno Aguiar ▲ 13' 7.5
- 11Fernandinho ▲ 46' 7.2
- 10Diego Jardel ▲ 61' 6.6
- 9Alex Sandro ▲ 61' 6.3
- 55Matheus Trindade ▲ 87' 6.3
- 18Angelo
- 12Jordan
- 4Éverton Alemão
- 19Jailson
- 17Patrick Carvalho
Thống kê
01⚑6
⚑620
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm15
5Trúng đích5
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị3
18Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
5Cứu thua3
348Chuyền bóng465
281Chuyền chính xác397
81%Chính xác chuyền85%
So sánh
53Trận đấu55
66Ghi được45
50Thủng lưới51
1.25Bàn thắng mỗi trận0.82
21Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn13
35Hiệp hai30