Nautico Recife
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ituano

Nautico Recife vs Ituano

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 2-0 Ituano tại Serie B, 2 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 2, hòa 1, Ituano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Sân vận động
Estádio Eládio de Barros Carvalho, Recife, Pernambuco
Trọng tài
Marcelo de Lima Henrique
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
LWLLL Ituano
  1. 22' Lucas
  2. HT0-0
  3. 46' Geuvânio Kieza
  4. 46' Luis Phelipe Julio
  5. 57' Mário Sergio
  6. 61' Brenner Aylon
  7. 62' Vinícius Gabriel Barros
  8. 69' Luís Felipe R. Franco
  9. 69' Pedro Vitor Éverton Brito
  10. 72' Vinícius Jaú Kaio Mendes
  11. 77' Geuvânio · Pedro Vitor 1-0
  12. 79' Roberto Mário Sérgio
  13. 80' Gerson Magrão Léo Ceará
  14. 85' Lucas Dias Costa
  15. 87' Souza11m 2-0
  16. 89' Luis Phelipe
  17. 89' Djavan Souza
  18. FT2-0

Đội hình

Nautico Recife Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dudu Capixaba
  1. 1Jean 8.2
  2. 4Victor Ferraz 7.0
  3. 6João Lucas 6.2
  4. 3Arthur 7.2
  5. 13João Paulo 7.0
  6. 8Souza ▼ 89' 7.9
  7. 18R. Franco ▼ 69' 6.7
  8. 20Thomaz 7.2
  9. 9Kieza ▼ 46' 6.7
  10. 15Éverton Brito ▼ 69' 7.0
  11. 21Julio ▼ 46' 6.7

Dự bị 11

  1. 23Geuvânio ▲ 46' 7.7
  2. 10Luis Phelipe ▲ 46' 6.2
  3. 19Luís Felipe ▲ 69' 6.3
  4. 11Pedro Vitor ▲ 69' 7.2
  5. 5Djavan ▲ 89'
  6. 14Ralph
  7. 12Bruno
  8. 17Julio Vitor
  9. 22Nascimento
  10. 16Thiago Ennes
  11. 2Anilson
Ituano Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Pimentel
  1. 12Jefferson Paulino 6.7
  2. 6Mário Sérgio ▼ 79' 7.3
  3. 14Léo Santos 6.9
  4. 2Raí Ramos 7.3
  5. 3Lucas Dias 6.7
  6. 5Lucas Siqueira 6.3
  7. 10Caique 7.0
  8. 8Kaio Mendes ▼ 72' 6.9
  9. 7Léo Ceará ▼ 80' 7.0
  10. 9Aylon ▼ 61' 7.2
  11. 11Gabriel Barros ▼ 62' 7.2

Dự bị 9

  1. 19Brenner ▲ 61' 6.9
  2. 17Vinícius ▲ 62' 6.9
  3. 18Vinícius Jaú ▲ 72' 6.3
  4. 16Roberto ▲ 79' 6.3
  5. 20Gerson Magrão ▲ 80' 6.6
  6. 4Carlão
  7. 15J. Roa Jiménez
  8. 1Glauco
  9. 13Dudu Vieira

Thống kê

015
430
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm24
5Trúng đích6
8Chệch đích12
4Sút trong vòng cấm16
10Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
5Phạt góc4
2Việt vị1
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
357Chuyền bóng434
297Chuyền chính xác354
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

61Trận đấu53
63Ghi được66
86Thủng lưới50
1.03Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu