Ituano
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Nautico Recife

Ituano vs Nautico Recife

Tỷ số chung cuộc: Ituano 0-0 Nautico Recife tại Serie B, 27 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ituano thắng 0, hòa 1, Nautico Recife thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Municipal Dr. Novelli Júnior, Itu, São Paulo
Trọng tài
Paulo Henrique Schleinch Vollkopf
Phong độ
LWLLL Ituano
DWDWW Nautico Recife
  1. 22' Rhaldney
  2. 23' Pedro Vitor Luis Phelipe
  3. 24' Goal Disallowed - offside
  4. 29' Bernardo Schappo Rafael Pereira
  5. 39' Pacheco
  6. 45'+1 Gerson Magrao
  7. HT0-0
  8. 49' Papagaio
  9. 60' Gabriel Barros João Victor
  10. 60' Lucas Nathan J. Roa Jiménez
  11. 68' B. Schappo
  12. 70' Jean Carlos
  13. 73' Nascimento R. Franco
  14. 73' Djavan Ralph
  15. 77' Kaio Mendes
  16. 79' Mário Sérgio Roberto
  17. 79' Chrigor Rafael Elias
  18. 80' Robinho Rhaldney
  19. 80' Amarildo Léo Passos
  20. 82' Bruno Bispo
  21. FT0-0

Đội hình

Ituano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mazola Júnior
  1. 1Pegorari 7.7
  2. 4Rafael Pereira ▼ 29' 6.3
  3. 6Roberto ▼ 79' 7.5
  4. 2Pacheco 7.7
  5. 3Léo Santos 7.6
  6. 10Gerson Magrão 7.3
  7. 8Lucas Siqueira 6.9
  8. 5J. Roa Jiménez ▼ 60' 6.7
  9. 7Kaio Mendes 6.9
  10. 9Rafael Elias ▼ 79' 6.2
  11. 11João Victor ▼ 60' 7.0

Dự bị 11

  1. 15Bernardo Schappo ▲ 29' 7.2
  2. 20Gabriel Barros ▲ 60' 6.7
  3. 19Lucas Nathan ▲ 60' 6.9
  4. 16Mário Sérgio ▲ 79' 6.7
  5. 21Chrigor ▲ 79' 6.5
  6. 18Dudu Vieira
  7. 12Glauco
  8. 14Lucas Dias
  9. 22Iago Teles
  10. 13E. Córdoba
  11. 17Caique
Nautico Recife Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto Fernandes
  1. 1Lucas Perri 8.2
  2. 2Victor Ferraz 6.7
  3. 6Aílton 7.3
  4. 4Camutanga 7.3
  5. 3Bruno Bispo 7.0
  6. 8Rhaldney ▼ 80' 6.6
  7. 10Jean Carlos 6.9
  8. 18R. Franco ▼ 73' 7.3
  9. 5Ralph ▼ 73' 7.2
  10. 11Luis Phelipe ▼ 23' 6.3
  11. 9Léo Passos ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 17Pedro Vitor ▲ 23' 6.6
  2. 15Nascimento ▲ 73' 6.9
  3. 14Djavan ▲ 73' 6.7
  4. 16Robinho ▲ 80' 6.3
  5. 19Amarildo ▲ 80' 6.3
  6. 12Bruno
  7. 13Wellington
  8. 7Ewandro
  9. 20Thassio

Thống kê

053
530
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm14
4Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị1
16Phạm lỗi19
5Thẻ vàng3
3Cứu thua4
418Chuyền bóng358
330Chuyền chính xác261
79%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

53Trận đấu61
66Ghi được63
50Thủng lưới86
1.25Bàn thắng mỗi trận1.03
21Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu