Criciuma
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Novorizontino

Criciuma vs Novorizontino

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 1-1 Novorizontino tại Serie B, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 3, hòa 2, Novorizontino thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 5
Sân vận động
Estádio Heriberto Hülse, Criciúma, Santa Catarina
Trọng tài
Wagner do Nascimento Magalhaes
Phong độ
DLLWL Criciuma
DWWWW Novorizontino
  1. -5' Rodolfo
  2. 4' Negueba
  3. 8' Jhony Douglas
  4. HT0-0
  5. 46' Tiago Marques Negueba
  6. 47' Claudinho
  7. 50' Zé Marcos · Marquinhos Gabriel 1-0
  8. 57' Tiago Marques
  9. 63' Hélio Borges Jhony Douglas
  10. 63' Felipe Albuquerque Felipe Rodrigues
  11. 66' Cristovam Claudinho
  12. 71' Tiago Marques
  13. 71' Tiago Marques
  14. 74' 1-1 Lucas Tocantins
  15. 77' Lucas Tocantins
  16. 78' Douglas Baggio Lucas Tocantins
  17. 80' Hygor Bilu
  18. 80' Marcos Serrato Fellipe Mateus
  19. 85' Thiago Alagoano Marquinhos Gabriel
  20. 87' Welliton Diego Quirino
  21. 89' Romário
  22. FT1-1

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Gustavo 6.5
  2. 3Rodrigo Fagundes 7.5
  3. 6Marcelo Hermes 7.0
  4. 4Zé Marcos 7.6
  5. 5Léo Costa 7.2
  6. 2Claudinho ▼ 66' 6.9
  7. 10Marquinhos Gabriel ▼ 85' 6.6
  8. 11Fellipe Mateus ▼ 80' 6.9
  9. 8Arilson 7.0
  10. 9Negueba ▼ 46' 6.7
  11. 7Bilu ▼ 80' 7.0

Dự bị 12

  1. 19Tiago Marques ▲ 46' 5.5
  2. 14Cristovam ▲ 66' 6.3
  3. 17Hygor ▲ 80' 6.9
  4. 22Marcos Serrato ▲ 80' 6.7
  5. 21Thiago Alagoano ▲ 85' 6.3
  6. 24Raul
  7. 12Alisson
  8. 13Rayan
  9. 16Rômulo
  10. 15Renan Areias
  11. 18Lucas
  12. 20Eduardo
Novorizontino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Allan Aal
  1. 1Giovanni 6.9
  2. 4Ligger 7.2
  3. 3Joilson 6.3
  4. 6Romário 6.6
  5. 2Felipe Rodrigues ▼ 63' 6.6
  6. 7Willean Lepo 6.9
  7. 10D. Torres 6.6
  8. 5Jhony Douglas ▼ 63' 6.2
  9. 8Gustavo Bochecha 7.3
  10. 9Diego Quirino ▼ 87' 6.9
  11. 11Lucas Tocantins ▼ 78' 6.9

Dự bị 11

  1. 17Hélio Borges ▲ 63' 6.7
  2. 22Felipe Albuquerque ▲ 63'
  3. 20Douglas Baggio ▲ 78' 6.7
  4. 19Welliton ▲ 87' 6.3
  5. 12Lucas Frigeri
  6. 18Luizinho
  7. 15Barba
  8. 13Rodolfo Filemon
  9. 21Romulo
  10. 14Wálber
  11. 16Reverson

Thống kê

146
240
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
6Phạt góc2
0Việt vị3
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
375Chuyền bóng455
302Chuyền chính xác376
81%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

55Trận đấu51
68Ghi được49
41Thủng lưới69
1.24Bàn thắng mỗi trận0.96
21Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu