Cruzeiro Esporte Clube vs Mirassol
Tỷ số chung cuộc: Cruzeiro Esporte Clube 3-1 Mirassol tại Serie A, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cruzeiro Esporte Clube thắng 2, hòa 1, Mirassol thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 22
- Phong độ
- WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
- DDDLW Mirassol
- -5' Gerson
- 12' Joao Marcelo · Bruno Rodrigues 1-0
- 24' Reinaldo
- 27' 1-1 Reinaldo11m
- HT1-1
- 48' Kaique Kenji
- 59' ▲ Lucas Silva ▼ Ze Lucas
- 59' ▲ Wesley ▼ Kenji
- 59' ▲ J. Costa ▼ K. Arroyo
- 59' ▲ Shaylon ▼ Denilson
- 67' ▲ Kaio Jorge ▼ Matheus Pereira
- 68' Elias
- 69' ▲ Edson Carioca ▼ Eduardo
- 69' ▲ Andre Luis ▼ Bruno Santos
- 76' Kaio Jorge · Fagner 2-1
- 80' ▲ Alesson ▼ Wallisson
- 80' ▲ Igor Formiga ▼ Elias
- 84' Wesley · L. Villalba 3-1
- 85' Wesley
- 90'+4 Shaylon
- 90' ▲ G. Rojas ▼ L. Villalba
- FT3-1
Đội hình
- 81Otavio Costa
- 23Fagner
- 43Joao Marcelo
- 34Jonathan Jesus
- 25L. Villalba▼ 90'
- 29L. Romero
- 5Ze Lucas▼ 59'
- 99K. Arroyo▼ 59'
- 10Matheus Pereira▼ 67'
- 70Kenji▼ 59'
- 9Bruno Rodrigues
Dự bị 12
- 51V. Lamounier
- 27G. Rojas▲ 90'
- 2Kaua Moraes
- 16Lucas Silva▲ 59'
- 8Gerson
- 12William Furtado
- 15Fabricio Bruno
- 19Kaio Jorge▲ 67'
- 97L. Rodriguez
- 20Wesley▲ 59'
- 67J. Costa▲ 59'
- 38Felipe Morais
- 90Thomazella
- 18Elias▼ 80'
- 34Joao Victor
- 44Gabriel Knesowitsch
- 6Reinaldo
- 80Wallisson▼ 80'
- 55G. Cazonatti
- 8Denilson▼ 59'
- 33Eduardo▼ 69'
- 30Bruno Santos▼ 69'
- 17Fernandinho
Dự bị 12
- 23Alex Muralha
- 25Neto Moura
- 77Alesson▲ 80'
- 95Edson Carioca▲ 69'
- 12Victor Luis
- 10Chico Kim
- 19Gustavo Silva
- 2Lucas Oliveira
- 7Shaylon▲ 59'
- 9Andre Luis▲ 69'
- 3Willian Machado
- 32Igor Formiga▲ 80'
Thống kê
03⚑4
⚑120
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm13
3Trúng đích4
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
4Phạt góc1
0Việt vị2
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
-1.37Bàn thắng ngăn chặn-1.37
374Chuyền bóng379
313Chuyền chính xác321
84%Chính xác chuyền85%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 21 | +30 | 54 | |
| 2 | 26 | 45 - 21 | +24 | 53 | |
| 3 | 26 | 38 - 28 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 40 - 32 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 40 - 32 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 38 - 37 | +1 | 42 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 37 | |
| 8 | 25 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 25 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 10 | 25 | 31 - 28 | +3 | 33 | |
| 11 | 26 | 27 - 27 | 0 | 32 | |
| 12 | 25 | 37 - 38 | -1 | 32 | |
| 13 | 25 | 37 - 40 | -3 | 31 | |
| 14 | 25 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 24 | 27 - 32 | -5 | 28 | |
| 16 | 26 | 29 - 40 | -11 | 28 | |
| 17 | 25 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 18 | 26 | 28 - 34 | -6 | 25 | |
| 19 | 26 | 30 - 43 | -13 | 23 | |
| 20 | 25 | 27 - 50 | -23 | 17 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Group Stage) Serie B
So sánh
15Trận đấu13
21Ghi được13
18Thủng lưới19
1.4Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn5
14Hiệp hai5