Santos FC vs Chapecoense-sc
Tỷ số chung cuộc: Santos FC 2-2 Chapecoense-sc tại Serie A, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 1, hòa 1, Chapecoense-sc thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 20
- Phong độ
- DLWDW Santos FC
- LDWLW Chapecoense-sc
- 36' Neymar · A. Barreal 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Giovanni Augusto ▼ Enio
- 46' ▲ Marcinho ▼ K. Ramirez
- 46' ▲ Bruno Matias ▼ David Antunes
- 51' 1-1 Marcinho · Giovanni Augusto
- 54' Camilo
- 62' 1-2 Joao Ananiasphản lưới
- 63' ▲ G. Caballero ▼ B. Rollheiser
- 63' ▲ Gabriel Menino ▼ Igor Vinicius
- 63' ▲ C. Oliva ▼ Willian Arao
- 68' Lucas Veríssimo
- 73' Matheus
- 75' Bruno Tubarão
- 76' Neymar
- 77' Álvaro Barreal
- 80' ▲ Rony ▼ Gabriel Barbosa
- 80' ▲ Thaciano ▼ A. Barreal
- 80' ▲ Bruno Pacheco ▼ Fernando
- 83' ▲ Vinicius Balieiro ▼ Camilo Reijers
- 88' Bruno Matias
- 88' Vinicius Balieiro
- 89' Neymar11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 77Gabriel Brazao
- 18Igor Vinicius▼ 63'
- 4Lucas Verissimo
- 26Joao Ananias
- 31G. Escobar
- 15Willian Arao▼ 63'
- 8Gabriel Bontempo
- 32B. Rollheiser▼ 63'
- 10Neymar
- 22A. Barreal▼ 80'
- 9Gabriel Barbosa▼ 80'
Dự bị 12
- 34Joao Paulo
- 17G. Caballero▲ 63'
- 25Gabriel Menino▲ 63'
- 30Miguelito
- 5Joao Schmidt
- 14Luan Peres
- 11Rony▲ 80'
- 16Thaciano▲ 80'
- 28C. Oliva▲ 63'
- 98A. Frias
- 7J. Robinho
- 81S. Pierri
- 30Matheus Aurelio
- 20Bruno Tubarao
- 33Bruno Leonardo
- 3Eduardo Doma
- 12Fernando▼ 80'
- 97Enio▼ 46'
- 19David Antunes▼ 46'
- 27Camilo Reijers▼ 83'
- 22Max Alves
- 94K. Ramirez▼ 46'
- 11Y. Bolasie
Dự bị 11
- 1Rafael Santos
- 15Rafael Thyere
- 17Vinicius Balieiro▲ 83'
- 26Everton
- 10Giovanni Augusto▲ 46'
- 91Bruno Pacheco▲ 80'
- 7Marcinho▲ 46'
- 16Bruno Matias▲ 46'
- 18Neto Pessoa
- 21Kauan
- 50Kassio
Thống kê
03⚑12
⚑140
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm5
7Trúng đích3
7Chệch đích1
7Bị chặn1
12Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
2Cứu thua5
594Chuyền bóng335
89%Chính xác chuyền80%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 21 | +30 | 54 | |
| 2 | 25 | 45 - 21 | +24 | 52 | |
| 3 | 26 | 38 - 28 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 40 - 32 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 40 - 32 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 38 - 37 | +1 | 42 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 37 | |
| 8 | 25 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 25 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 10 | 25 | 31 - 28 | +3 | 33 | |
| 11 | 25 | 26 - 25 | +1 | 32 | |
| 12 | 25 | 37 - 38 | -1 | 32 | |
| 13 | 24 | 37 - 40 | -3 | 30 | |
| 14 | 25 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 24 | 27 - 32 | -5 | 28 | |
| 16 | 26 | 29 - 40 | -11 | 28 | |
| 17 | 25 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 18 | 26 | 28 - 34 | -6 | 25 | |
| 19 | 26 | 30 - 43 | -13 | 23 | |
| 20 | 24 | 25 - 49 | -24 | 14 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Group Stage) Serie B
So sánh
15Trận đấu10
22Ghi được10
16Thủng lưới19
1.47Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn6
14Hiệp hai6