Palmeiras
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sport Club Internacional

Palmeiras vs Sport Club Internacional

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 2-1 Sport Club Internacional tại Serie A, 24 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 5, hòa 3, Sport Club Internacional thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 19
Sân vận động
Allianz Parque, São Paulo, São Paulo
Trọng tài
Bruno Arleu de Araujo
Phong độ
WWDDD Palmeiras
DDLLL Sport Club Internacional
  1. 18' G. Gómez · Dudu 1-0
  2. 41' Gabriel
  3. 43' Murilo
  4. HT1-0
  5. 46' Alemão Wanderson
  6. 46' Maurício Gabriel
  7. 69' Gabriel Menino Raphael Veiga
  8. 69' Wesley Dudu
  9. 80' M. Merentiel J. López
  10. 82' 1-1 Alemão · Edenílson
  11. 84' David Pedro Henrique
  12. 88' Gabriel Menino · Vanderlan 2-1
  13. 90'+2 Luan Danilo
  14. 90'+2 Breno Lopes Gustavo Scarpa
  15. 90'+2 Rodrigo Moledo Vitão
  16. 90'+2 Lucas Ramos C. de Pena
  17. FT2-1

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abel Ferreira
  1. 21Weverton 7.0
  2. 2Marcos Rocha 7.2
  3. 15G. Gómez 7.7
  4. 26Murilo 6.9
  5. 36Vanderlan 7.2
  6. 8Zé Rafael 6.7
  7. 14Gustavo Scarpa ▼ 90' 8.2
  8. 23Raphael Veiga ▼ 69' 6.6
  9. 28Danilo ▼ 90' 6.3
  10. 18J. López ▼ 80' 7.3
  11. 7Dudu ▼ 69' 7.5

Dự bị 12

  1. 25Gabriel Menino ▲ 69' 7.3
  2. 11Wesley ▲ 69' 6.3
  3. 9M. Merentiel ▲ 80' 6.5
  4. 13Luan ▲ 90'
  5. 19Breno Lopes ▲ 90'
  6. 35Fabinho
  7. 20E. Atuesta
  8. 4B. Kuscevic
  9. 32Gustavo García
  10. 42Marcelo Lomba
  11. 6Jorge
  12. 12Mayke
Sport Club Internacional Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Mano Menezes
  1. 1Daniel 7.5
  2. 25G. Mercado 6.6
  3. 44Vitão ▼ 90' 6.7
  4. 3Kaique Rocha 6.6
  5. 36Thauan Lara 6.3
  6. 8Edenílson 6.9
  7. 28Pedro Henrique ▼ 84' 6.6
  8. 23Gabriel ▼ 46' 6.2
  9. 14C. de Pena ▼ 90' 6.9
  10. 30J. Cardoso 6.5
  11. 11Wanderson ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 35Alemão ▲ 46' 8.2
  2. 27Maurício ▲ 46' 6.3
  3. 17David ▲ 84' 6.7
  4. 4Rodrigo Moledo ▲ 90'
  5. 37Lucas Ramos ▲ 90'
  6. 18Matheus Cadorini
  7. 5Liziero
  8. 52Emerson Júnior
  9. 6Paulo Victor
  10. 21Boschilia
  11. 12Keiller
  12. 77Gustavo Maia

Thống kê

0012
510
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm11
9Trúng đích5
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
12Phạt góc5
4Việt vị1
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
4Cứu thua7
391Chuyền bóng374
327Chuyền chính xác291
84%Chính xác chuyền78%

So sánh

72Trận đấu62
139Ghi được88
48Thủng lưới54
1.93Bàn thắng mỗi trận1.42
37Giữ sạch lưới28
37Trên 2.5 bàn24
78Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu