Palmeiras vs Sport Club Internacional
Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 1-0 Sport Club Internacional tại Serie A, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 5, hòa 3, Sport Club Internacional thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 27
- Sân vận động
- Allianz Parque, São Paulo, São Paulo
- Trọng tài
- Braulio da Silva Machado
- Phong độ
- WWDDD Palmeiras
- DDLLL Sport Club Internacional
- 14' Felipe Melo
- 16' Patrick
- 37' Víctor Cuesta
- HT0-0
- 50' Edenilson
- 52' Raphael Veiga11m 1-0
- 54' Gabriel Mercado
- 55' ▲ Mauricio ▼ Taison
- 69' ▲ C. Palacios ▼ Patrick
- 70' ▲ Deyverson ▼ Raphael Veiga
- 70' ▲ Breno Lopes ▼ Luiz Adriano
- 70' ▲ Gustavo Scarpa ▼ Dudu
- 70' ▲ Zé Gabriel ▼ J. Cardoso
- 70' ▲ Heitor ▼ R. Saravia
- 75' Rony
- 80' ▲ Danilo Barbosa ▼ Felipe Melo
- 80' ▲ Patrick de Paula ▼ Zé Rafael
- 90'+2 Gustavo Scarpa
- 90'+4 Heitor
- FT1-0
Đội hình
- 21Weverton 7.3
- 2Marcos Rocha 7.5
- 15G. Gómez 7.9
- 13Luan 7.2
- 22J. Piquerez 7.0
- 30Felipe Melo ▼ 80' 7.0
- 8Zé Rafael ▼ 80' 6.9
- 23Raphael Veiga ⚽ ▼ 70' 7.3
- 10Luiz Adriano ▼ 70' 6.9
- 43Dudu ▼ 70' 7.2
- 7Rony 7.5
Dự bị 12
- 16Deyverson ▲ 70' 6.9
- 19Breno Lopes ▲ 70' 6.6
- 14Gustavo Scarpa ▲ 70' 7.2
- 18Danilo Barbosa ▲ 80' 6.3
- 5Patrick de Paula ▲ 80' 6.6
- 3Renan
- 26Victor Luis
- 42Jaílson
- 38Matheus Fernandes
- 29Willian
- 4B. Kuscevic
- 27Gabriel Veron
- 12Marcelo Lomba 6.3
- 25G. Mercado 6.7
- 15V. Cuesta 6.3
- 26R. Saravia ▼ 70' 6.2
- 20Moisés 6.9
- 10Taison ▼ 55' 6.7
- 8Edenílson 6.0
- 13Rodrigo Dourado 7.2
- 88Patrick ▼ 69' 6.0
- 30J. Cardoso ▼ 70' 6.2
- 11Yuri Alberto 7.0
Dự bị 11
- 27Mauricio ▲ 55' 6.7
- 16C. Palacios ▲ 69' 6.7
- 35Zé Gabriel ▲ 70' 6.9
- 2Heitor ▲ 70' 6.7
- 3Kaique Rocha
- 52Emerson Júnior
- 49J. Cuesta
- 18Matheus
- 21Boschilia
- 7Gustavo Maia
- 47Caio Vidal
Thống kê
03⚑5
⚑641
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm14
3Trúng đích4
11Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
5Phạt góc6
5Việt vị0
12Phạm lỗi21
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
446Chuyền bóng420
396Chuyền chính xác352
89%Chính xác chuyền84%
So sánh
74Trận đấu63
117Ghi được88
73Thủng lưới64
1.58Bàn thắng mỗi trận1.4
30Giữ sạch lưới22
38Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai47