Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Esporte Clube Vitória

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs Esporte Clube Vitória

Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 4-0 Esporte Clube Vitória tại Serie A, 12 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5, hòa 4, Esporte Clube Vitória thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 18
Trọng tài
Bruno Arleu de Araujo, Brazil
Phong độ
LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
LLLLW Esporte Clube Vitória
  1. 12' Douglas 1-0
  2. 21' Jaílson · Douglas 2-0
  3. 33' Ruan
  4. 39' Rodrigo Andrade
  5. HT2-0
  6. 54' Kanu
  7. 58' Pepê · Marinho 3-0
  8. 62' Maicon Matheus Henrique
  9. 62' Erick Ramon
  10. 72' Alisson Marinho
  11. 75' Lucas Fernandes Rodrigo Andrade
  12. 76' Everton Pepê
  13. 82' Everton 4-0
  14. 83' Wallyson W. Bou
  15. 85' Paulo Victor
  16. FT4-0

Đội hình

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Renato Gaúcho
  1. 48Paulo Victor 7.5
  2. 26Marcelo Oliveira 7.2
  3. 28Paulo Miranda 7.6
  4. 12Bruno Cortez 7.2
  5. 6Léo Gomes 7.7
  6. 10Douglas 7.6
  7. 25Jaílson 7.0
  8. 32Matheus Henrique ▼ 62' 6.5
  9. 70Marinho ▼ 72' 7.0
  10. 9Jael 7.1
  11. 33Pepê ▼ 76' 6.8

Dự bị 12

  1. 8Maicon ▲ 62' 6.8
  2. 23Alisson ▲ 72' 6.3
  3. 11Everton ▲ 76' 7.2
  4. 30Bruno Grassi
  5. 29Juninho Capixaba
  6. 90André
  7. 15Vico
  8. 18Lincoln
  9. 21Mádson
  10. 31Jean Pyerre
  11. 14Kaio
  12. 37Denilson
Esporte Clube Vitória Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: João Burse
  1. 12Ronaldo 5.4
  2. 25Kanu 6.2
  3. 6Bryan 6.1
  4. 40Ramon ▼ 62' 6.1
  5. 28Jeferson 6.0
  6. 44Ruan 6.2
  7. 73C. Meli 6.7
  8. 97Rodrigo Andrade ▼ 75' 6.7
  9. 77Yago 7.2
  10. 10Neilton 6.9
  11. 9W. Bou ▼ 83' 6.4

Dự bị 11

  1. 11Erick ▲ 62' 6.6
  2. 19Lucas Fernandes ▲ 75' 6.8
  3. 22Wallyson ▲ 83' 6.7
  4. 1Elias
  5. 37Bruno
  6. 57Fillipe Soutto
  7. 96Bruno Gomes
  8. 13Cedric
  9. 14Lucas Ribeiro
  10. 2Lucas
  11. 3M. Benítez

Thống kê

011
130
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm13
8Trúng đích3
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
1Phạt góc1
1Việt vị1
20Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
559Chuyền bóng481
477Chuyền chính xác411
85%Chính xác chuyền85%

So sánh

42Trận đấu46
54Ghi được47
30Thủng lưới69
1.29Bàn thắng mỗi trận1.02
22Giữ sạch lưới16
11Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu