Santa Cruz vs Petrolina
Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 2-0 Petrolina tại Pernambucano - 1, 16 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 2, hòa 2, Petrolina thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Pernambucano - 1 · 1st Phase · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio Jóse do Rego Maciel, Recife, Pernambuco
- Phong độ
- LWDWW Santa Cruz
- LDLLL Petrolina
- 9' João Pedro 1-0
- 30' ▲ João Neto ▼ Vinícius Brito
- 30' ▲ Gleydson ▼ Marquinhos
- 30' ▲ Igor ▼ Vitinho
- 45'+1 Gilvan
- HT1-0
- 51' Thiaguinho 2-0
- 62' ▲ Jhonatan Ribeiro ▼ Thiaguinho
- 65' ▲ Daniel Oliveira ▼ Kiko
- 65' ▲ Vitão ▼ Augusto
- 71' ▲ Túlio ▼ Gilvan
- 76' Matheus Mello
- 82' Matheus Vinicius da Silva
- 85' ▲ Israel ▼ João Pedro
- 85' ▲ Pedro Maia ▼ Wagner Balotelli
- FT2-0
Đội hình
- Moisés 7.3
- Toty 6.6
- William Alves 7.0
- Matheus Vinicius 7.2
- Rodrigues 7.7
- Lucas Siqueira 6.9
- Wagner Balotelli ▼ 85' 7.0
- João Pedro ⚽ ⇢ ▼ 85' 9.2
- Matheus Melo 7.7
- Thiaguinho ⚽ ▼ 62' 7.5
- Gilvan ▼ 71' 6.5
Dự bị 13
- Jhonatan Ribeiro ▲ 62' 6.2
- Túlio ▲ 71' 6.9
- Israel ▲ 85' 6.9
- Pedro Maia ▲ 85' 6.7
- Douglas Skilo
- Henrique Lordelo
- Michel Bennech
- Richardson
- Rokenedy
- Ruan Robert
- Thiago
- Zé Artur
- Vini Moura
- André Lucas 6.6
- Marquinhos ▼ 30' 6.6
- Augusto ▼ 65' 6.5
- Isaque 6.5
- Neto 6.5
- Kiko ▼ 65' 6.5
- Vinícius Brito ▼ 30' 6.7
- Vitinho ▼ 30' 6.5
- Valdeir 6.9
- Tiaguinho 7.3
- Y. Silva 6.6
Dự bị 11
- João Neto ▲ 30' 7.0
- Gleydson ▲ 30' 6.5
- Igor ▲ 30' 7.2
- Daniel Oliveira ▲ 65' 6.6
- Vitão ▲ 65' 6.9
- Caio Bacarin
- Juan Cássio
- Nildo Petrolina
- Piauí
- Sales
- Acerola
Thống kê
03⚑6
⚑500
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
6Phạt góc5
2Việt vị3
19Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
341Chuyền bóng331
257Chuyền chính xác253
75%Chính xác chuyền76%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 14 - 4 | +10 | 20 | |
| 2 | 9 | 13 - 10 | +3 | 17 | |
| 3 | 9 | 15 - 9 | +6 | 16 | |
| 4 | 9 | 17 - 8 | +9 | 15 | |
| 5 | 9 | 11 - 12 | -1 | 13 | |
| 6 | 9 | 8 - 10 | -2 | 12 | |
| 7 | 9 | 10 - 16 | -6 | 11 | |
| 8 | 9 | 8 - 9 | -1 | 9 | |
| 9 | 9 | 5 - 13 | -8 | 5 | |
| 10 | 9 | 4 - 14 | -10 | 3 |
Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu9
43Ghi được4
27Thủng lưới14
1.16Bàn thắng mỗi trận0.44
18Giữ sạch lưới1
13Trên 2.5 bàn3
21Hiệp hai2