Maguary PE vs Petrolina
Tỷ số chung cuộc: Maguary PE 1-1 Petrolina tại Pernambucano - 1, 17 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Maguary PE thắng 2, hòa 1, Petrolina thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Pernambucano - 1 · 1st Phase · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio Arthur Tavares Melo, Bonito, Pernambucano
- Phong độ
- DLLLL Maguary PE
- LDLLL Petrolina
- 8' Jonnathan Luís 1-0
- 23' E. Ifoni
- 32' Kiko
- 45'+1 Yellow Card
- 45'+3 Elias Ceara
- HT1-0
- 46' ▲ Acauã ▼ Fabiano
- 46' ▲ Brendon ▼ Elias Ceará
- 47' 1-1 João de Deus
- 52' Acaua
- 56' ▲ Adson ▼ Marcelo Ajul
- 56' ▲ Henry ▼ Esquerdinha
- 56' ▲ Hericlis ▼ Felipe Sales
- 63' Bruce
- 73' ▲ Mateus Alex ▼ João de Deus
- 76' ▲ Santos ▼ Nildo Petrolina
- 80' ▲ Luan Henrique ▼ E. Ifoni
- 80' ▲ Ramon Cirino ▼ Rychelmy
- 85' ▲ Alan Araújo ▼ Vinicinho
- 86' Jonnathan Luis
- FT1-1
Đội hình
- Juliano
- Sandoval
- Marcelo Ajul ▼ 56'
- Mateus Henrique
- Esquerdinha ▼ 56'
- Ratinho
- Jonnathan Luís
- Felipe Sales ▼ 56'
- Bruce
- Rychelmy ▼ 80'
- E. Ifoni ▼ 80'
Dự bị 11
- Adson ▲ 56'
- Henry ▲ 56'
- Hericlis ▲ 56'
- Luan Henrique ▲ 80'
- Ramon Cirino ▲ 80'
- Guilherme Truyts
- Keu
- Lucas Saturnino
- Maurício Figueiredo
- Maykon Douglas
- Pedro Jorge
- Cris
- Mailson
- Vinicinho ▼ 85'
- Raykar
- Nildo Petrolina ▼ 76'
- Elias Ceará ▼ 46'
- Igor Tavares
- Kiko
- Fabiano ▼ 46'
- João de Deus ▼ 73'
- Émerson Galego
Dự bị 13
- Acauã ▲ 46'
- Brendon ▲ 46'
- Mateus Alex ▲ 73'
- Santos ▲ 76'
- Alan Araújo ▲ 85'
- K. Rosales
- Alan Alves
- Arthur Miranda
- Eduardo
- Felype Gabriel
- Hyago
- Luiz Miller
- Rafael Henriques
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 16 - 7 | +9 | 21 | |
| 2 | 9 | 16 - 3 | +13 | 20 | |
| 3 | 9 | 12 - 4 | +8 | 20 | |
| 4 | 9 | 16 - 7 | +9 | 19 | |
| 5 | 9 | 14 - 15 | -1 | 12 | |
| 6 | 9 | 13 - 21 | -8 | 10 | |
| 7 | 9 | 12 - 10 | +2 | 10 | |
| 8 | 9 | 9 - 10 | -1 | 10 | |
| 9 | 9 | 9 - 23 | -14 | 3 | |
| 10 | 9 | 8 - 25 | -17 | 1 |
Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu25
12Ghi được18
10Thủng lưới32
1.33Bàn thắng mỗi trận0.72
3Giữ sạch lưới4
3Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai11