Petrolina vs Afogados
Tỷ số chung cuộc: Petrolina 4-2 Afogados tại Pernambucano - 1, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Petrolina thắng 1, hòa 3, Afogados thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Pernambucano - 1 · 1st Phase · Vòng 11
- Sân vận động
- Estádio Paulo de Souza Coelho, Petrolina, Pernambuco
- Phong độ
- LDLLL Petrolina
- DDLDL Afogados
- 6' 0-1 Roger
- 21' Eduardo 1-1
- 26' Everton Felipe 2-1
- 36' Daniel
- 43' Kiko
- 44' Levi
- HT2-1
- 46' ▲ Igor ▼ Erivan
- 46' ▲ Baratinha ▼ Ferreirinha
- 46' ▲ Matheusinho ▼ Roger
- 53' Everton Felipe
- 54' ▲ Acauã ▼ Everton Felipe
- 62' ▲ Brendon ▼ Vinicinho
- 66' 2-2 Caetano
- 68' ▲ Alan Araújo ▼ Denner
- 68' ▲ Caio Jambeiro ▼ Eduardo
- 73' Roberto
- 73' Walter
- 75' Émerson Galego11m 3-2
- 76' Matheusinho
- 76' Acauã 4-2
- 79' J. Henrique
- 80' ▲ Tallyson ▼ Daniel Nazaré
- 80' ▲ Luka Fiore ▼ Pará
- 83' Alan Araujo
- 87' Airton
- 90'+1 Caio
- FT4-2
Đội hình
- Alan Alves
- Heverton
- Mailson
- Vinicinho ▼ 62'
- Igor Tavares
- Eduardo ▼ 68'
- Erivan ▼ 46'
- Kiko
- Denner ▼ 68'
- Everton Felipe ▼ 54'
- Émerson Galego
Dự bị 14
- Igor ▲ 46'
- Acauã ▲ 54'
- Brendon ▲ 62'
- Alan Araújo ▲ 68'
- Caio Jambeiro ▲ 68'
- Adilson
- Foguinho
- Marquinhos Bahia
- Raykar
- Roberto
- Rodrigo
- Juliano
- Vander
- Benjamim
- Railson
- Daniel Nazaré ▼ 80'
- Airton Júnior
- Roger ▼ 46'
- Levi
- Roberto
- Caetano
- Ferreirinha ▼ 46'
- Dorival
- Caíque
- Pará ▼ 80'
Dự bị 9
- Baratinha ▲ 46'
- Matheusinho ▲ 46'
- Tallyson ▲ 80'
- Luka Fiore ▲ 80'
- Adryan
- Chicão Codó
- Danilo
- Walter
- Vitor Maranhão
Thống kê
04
70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 29 - 6 | +23 | 30 | |
| 2 | 12 | 24 - 5 | +19 | 27 | |
| 3 | 12 | 20 - 8 | +12 | 25 | |
| 4 | 12 | 15 - 12 | +3 | 19 | |
| 5 | 12 | 15 - 13 | +2 | 18 | |
| 6 | 12 | 11 - 11 | 0 | 16 | |
| 7 | 12 | 12 - 15 | -3 | 14 | |
| 8 | 12 | 6 - 5 | +1 | 14 | |
| 9 | 12 | 12 - 14 | -2 | 13 | |
| 10 | 12 | 13 - 22 | -9 | 12 | |
| 11 | 12 | 13 - 19 | -6 | 11 | |
| 12 | 12 | 9 - 26 | -17 | 5 | |
| 13 | 12 | 4 - 27 | -23 | 2 |
Xuống hạng
So sánh
14Trận đấu12
16Ghi được13
15Thủng lưới19
1.14Bàn thắng mỗi trận1.08
4Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn3
7Hiệp hai6