Bandeirante SP vs Rio Preto
Tỷ số chung cuộc: Bandeirante SP 1-3 Rio Preto tại Paulista - A3, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bandeirante SP thắng 1, hòa 1, Rio Preto thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 12
- Sân vận động
- Estádio Municipal Pedro Marin Berbel, Birigui, São Paulo
- Phong độ
- DWLLW Bandeirante SP
- DWDDL Rio Preto
- 11' 0-1 Rominho
- 35' Diogo 1-1
- HT1-1
- 48' 1-2 Ryan
- 55' ▲ Leonardo Almeida ▼ Carlinhos
- 61' ▲ Wilsinho ▼ Felipe Gomes
- 61' ▲ Kennedy ▼ Marcelo Guatapara
- 64' ▲ Edu ▼ Rominho
- 70' ▲ Gabriel Patrick ▼ Gustavo Índio
- 70' ▲ Paulo Matheus ▼ Diogo
- 70' ▲ Adryel ▼ Iago Teixeira
- 70' ▲ Roger ▼ Vinícius Leite
- 70' ▲ Welbinho ▼ Eduardo
- 74' 1-3 Ryan
- FT1-3
Đội hình
- Douglas
- Carlinhos ▼ 55'
- Diogo ▼ 70'
- Marcos Romão
- Matheus Barbosa
- Igor Bahia
- Felipe Gomes ▼ 61'
- Lucas Hian
- João Varolo
- Gustavo Índio ▼ 70'
- Felype
Dự bị 9
- Leonardo Almeida ▲ 55'
- Wilsinho ▲ 61'
- Gabriel Patrick ▲ 70'
- Paulo Matheus ▲ 70'
- Eduardo
- Gabriel Thiago
- João Altizani
- João Pedro
- Pedro Henrique
- Renan Aguiar
- Marcos Vinicius
- Vinicius Santana
- Marcelo Guatapara ▼ 61'
- Ryan
- Vinícius Leite ▼ 70'
- Rominho ▼ 64'
- Guilherme
- Hugo
- Iago Teixeira ▼ 70'
- Eduardo ▼ 70'
Dự bị 12
- Kennedy ▲ 61'
- Edu ▲ 64'
- Adryel ▲ 70'
- Roger ▲ 70'
- Welbinho ▲ 70'
- Henrique
- Alexandre Micharia
- Bruninho
- Daniel Santos
- Ian
- João
- Yago
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 22 - 9 | +13 | 32 | |
| 2 | 15 | 24 - 12 | +12 | 30 | |
| 3 | 15 | 19 - 10 | +9 | 29 | |
| 4 | 15 | 30 - 19 | +11 | 28 | |
| 5 | 15 | 28 - 19 | +9 | 27 | |
| 6 | 15 | 14 - 13 | +1 | 26 | |
| 7 | 15 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 8 | 15 | 20 - 11 | +9 | 21 | |
| 9 | 15 | 23 - 22 | +1 | 19 | |
| 10 | 15 | 18 - 19 | -1 | 19 | |
| 11 | 15 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 12 | 15 | 13 - 18 | -5 | 15 | |
| 13 | 15 | 11 - 16 | -5 | 15 | |
| 14 | 15 | 19 - 22 | -3 | 15 | |
| 15 | 15 | 13 - 21 | -8 | 10 | |
| 16 | 15 | 5 - 43 | -38 | 1 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu15
11Ghi được13
16Thủng lưới18
0.73Bàn thắng mỗi trận0.87
3Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai5