Rio Preto vs Bandeirante SP
Tỷ số chung cuộc: Rio Preto 2-1 Bandeirante SP tại Paulista - A3, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rio Preto thắng 3, hòa 1, Bandeirante SP thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Anísio Hadad, São José do Rio Preto, São Paulo
- Phong độ
- DWDDL Rio Preto
- DWLLW Bandeirante SP
- 45'+3 0-1 Lucas Lima
- HT0-1
- 46' ▲ Gabriel ▼ Caique
- 46' ▲ Gabriel ▼ Ryan
- 46' ▲ Hugo ▼ Esdras
- 55' ▲ Arisson ▼ Wallace
- 57' ▲ Vinícius Leite ▼ Lucas Lima
- 67' ▲ Bryam ▼ Octávio
- 67' ▲ Dudu ▼ Rubens
- 68' Vinícius Leite11m 1-1
- 74' ▲ Bruno Sabiá ▼ Talison
- 74' ▲ Matheus Marques ▼ Guilherme
- 79' ▲ Kleberson ▼ Júlio Gabriel
- 90'+4 Gabriel 2-1
- FT2-1
Đội hình
- Eduardo
- Diego Negretti
- Leo Coltro
- Marcelo Guatapara
- Ryan ▼ 46'
- Ranisson
- Adryel
- Caique ▼ 46'
- Lucas Lima ▼ 57'
- Júlio Gabriel ▼ 79'
- Esdras ▼ 46'
Dự bị 12
- Gabriel ▲ 46'
- Gabriel ▲ 46'
- Hugo ▲ 46'
- Vinícius Leite ▲ 57'
- Kleberson ▲ 79'
- Renan Aguiar
- Devellen
- Iury Marley
- João
- Matheus Serraglia
- Rominho
- Ian
- Willian
- Jose
- Rubens ▼ 67'
- Guilherme ▼ 74'
- Willian Monteiro
- Igor Caetano
- Gabriel
- Wallace ▼ 55'
- Talison ▼ 74'
- Octávio ▼ 67'
- Lucas Lima ▼ 57'
Dự bị 11
- Arisson ▲ 55'
- Bryam ▲ 67'
- Dudu ▲ 67'
- Bruno Sabiá ▲ 74'
- Matheus Marques ▲ 74'
- Matheuzão
- Gabriel Justino
- Guilherme
- Guilherme Truyts
- Luis Felipe
- Welbinho
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 13 - 12 | +1 | 27 | |
| 3 | 15 | 28 - 11 | +17 | 27 | |
| 3 | 6 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 4 | 15 | 21 - 16 | +5 | 24 | |
| 5 | 15 | 14 - 9 | +5 | 24 | |
| 6 | 15 | 17 - 16 | +1 | 22 | |
| 7 | 15 | 21 - 18 | +3 | 21 | |
| 8 | 15 | 21 - 18 | +3 | 20 | |
| 9 | 15 | 19 - 15 | +4 | 20 | |
| 10 | 15 | 24 - 23 | +1 | 19 | |
| 11 | 15 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 12 | 15 | 11 - 17 | -6 | 19 | |
| 13 | 15 | 14 - 19 | -5 | 17 | |
| 14 | 15 | 15 - 26 | -11 | 16 | |
| 15 | 15 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 16 | 15 | 8 - 19 | -11 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
15Trận đấu15
15Ghi được19
21Thủng lưới15
1Bàn thắng mỗi trận1.27
3Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai4